1. Turn it down: Từ chối nó
2. Worn out: Cũ (Wear out: Không vừa)
3. Call off: Trì hoãn
4. Turn up: Xuất hiện
5. Came across: Tình cờ gặp
6. Carried out: Tiến hành
7. Broken into: Đột nhập
8. Gave up: Từ bỏ
9. Took her clothes off: Cởi đồ
10. Set up: Thành lập/Xây dựng
@Bichhong2k6
#HOCTOTA!!!
1. turned down (refuse = từ chối to do sth)
2. worn out (mòn)
3. call off (postpone = delay sth)
4. turn up (to appear somewhere)
5. came across (tình cờ bắt gặp)
6. carried out (Được thực hiện by the police)7. Broken into (bị đột nhập vào)
8. Gave up (quit doing sth)
9. Took off (thay đồ)
10. set up (started doing sth)
By RoseanneParkBLINK
Best wishes ^^
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK