I. Make the Present Simple sentences with" be"
* Cấu trúc hiện tại đơn với " be"
+ Khẳng định: S+ are/is/am+ Adj/N
+ Phủ đinh: S+ are/is/am+ not+ Adj/N
+ Nghi vấn: Are/Is/Am+ S+ Adj/N
1. You are hungry
2. They are not at home
3. When is the party?
4. Are Julie and Ann on the bus?
5. Is she kind?
6. Are they German?
7. Are you late?
8. Am I early?
9. Are you from London?
10. They are sad
II. Make the Present Simple sentences
* Cấu trúc hiện tại đơn
+ Khẳng định: I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + Vinf
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + Vs/es
+ Phủ định: S+ do/does+ not+ Vinf
+ Nghi vấn: Does/Do (not) + S+ Vinf
1. He drives to work every day
2. I don't think you are right
3. Do we have enough time?
4. I eat cereal in the morning
5. Do they write e-mail often?
6. You watch a lot of TV
7. He doesn't read the newspaper
8. Does she dance often?
9. Where do I come on Mondays?
10. What do you do at the weekends?
Đây ạ
Có đầy đủ lời giải
Xin câu trả lời hay nhất ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK