1.preparing(used to V-ing:quen vs việc gì ở hiện tại)
to improve(help + to V)
2.working(by: giới từ V-ing) finishing(in:giới từ V-ing)
3.to give up (advise+O to V)
smoking(up:giới từ V-ing)
4.talking(stop V-ing:dừng hẳn việc làm gì)
to eat(stop to V: dừng lại để làm gì)
5.arguing(stop V-ing:dừng hẳn việc làm gì)
to work(start )
6.to think(like to V)
making(before:giới từ V-ing)
7.to come(V+O+ to V)
standing(allow+V-ing)
8.solving(giới từ in:V-ing)
9.to lock(for get V-ing:quên sẽ/ phải/ để làm gì)
going(giới từ before :V-ing)
10.to persuade(try to V:cố gắng làm gì)
change(make + V nguyên thể)
`1` preparing vì be used to V-ing/ N.
to improve vì help+ to V.
`2` working vì sau giới từ+ V-ing.
finishing vì sau giới từ+ V-ing.
`3` to give vì advise Sb to V St.
smoking vì sau giới từ+ V-ing.
`4` talking vì stop+ V-ing.
eating vì sau stop+ Ving.
`5` arguing vì stop+ Ving.
to work vì start+ to V.
`6` thinking vì like+ V-ing.
making vì sau giới từ+ V-ing.
`7` to come vì ask Sb to V.
standing vì keep Sb V-ing.
standing vì allow V-ing
come vì let Sb V-inf.
`8` solving vì succeed in + V-ing
solve vì could+ V-inf.
`9` to lock Don't gorget+ to V.
going vì sau giới từ+ V-ing.
`10` to persuade vì try+ to V.
change vì make+ V-inf.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK