2,Vỡ đê/ Vở vẽ
Lẽ phải/ lẻ loi
ít ỏi/ ầm ĩ
lãng quyên/ làng xóm
đỗ xe/ đổ rác
vẫn còn/ vấn vương
chữa bài/ chửa đẻ
nghĩ ngợi/ nghi ngờ
Bẻ cây/ bẽ mặt
nghiêng ngả/ dấu ngã
củ chuối/ cũ kĩ
lỡ tay/ lở loét
lỗ rỗ/ rổ giá
quẫn luẫn/ nghĩ quẩn
sĩ diện/ sỉ nhục
bĩ chĩ/ nước bỉ
3,vấn vương, vỗ về, vắng vẻ, von vỏn,....
da diết, dăng dẳng, dang dở....
-Vườn vắng vẻ
-vân vấn vương
-văn vỗ về
-ve von vỏn
-vẫn dang dở
-Dung dăng dẳng
-Dũng da diết
--Chúc bạn học tốt--
--đánh giá giúp mình
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK