`1.`
a. hoa lan, cái bàn, hân hoan, lan man, ...
b. ngả nghiêng, liêng thiêng, cái thang, cục than, ...
c. thư các, độc ác, lười nhác, hạt thóc, ...
`2.`
a.
- ươu: chú hươu, cục bướu, chén rượu, ...
- ưu: chú cừu, vô ưu, trái lựu, ...
b.
- Nói bò đầu bươu
- Nói vườn nói hươu
- Trường năng khiếu
- Điều kì diệu
- Bướu cổ
- Phát biểu ý kiến
- Niền năng
- Biếu xén quà cáp
- Sứt đầu bướu trán
- Nói như khướu
- Rượu chè be bét
- Người con hiếu thảo
- Ốc biếu
- Đường tiết liệu
1.a) ban hành, bùn đất, màn...
b) liên bang, dạ quang, lang thang
c) lác đác, khiêng vác, hoa cúc...
2. a)- rượu, ốc bươu, nướu răng
- quả lựu, cựu học sinh, cưu mang
b) -đầu bò đầu bươu
- biếu xén quà cáp
- nói vượn nói hươu
- sứt đầu bươu trán
- trường năng khiếu
- nói như khướu
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK