37.add
38. did-buy
39.to visit
40.were
41.buying
42.received
43.hurting
44.became
45.played-was
46.allows
47.have finished-watched
48.is spreading
49.invented
50.be
51.watching
52.doesn't like-prefers
53.did-drank
54.watches
35. will be
36. didn't watch/read
37. add
38. did/bought
39. will visit
40. were
41. to buy
42. received
43. hurting
44. became
45. played/was
46. allows
47. to finish/watches
48. is spreading
49. inventor
50. be
51. watching
52. does like/prefer
53. was/drank
54. watching
5sao và cám ơn cho iem nghen các tềnh êu ❤❤❤❤❤❤❤
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK