55. to tell
56. didn't have
57. watching
58. performed
59. gathering
60. is coming
61. to turn off
62. spend/playing
63. playing
64. goes/eats
65. watching
66. identify
67. socializing
$@mocmoc756$
55. to tell ( would like + to_V )
56. didn't have ( ago -> dùng QKĐ )
57. watching ( like + V_ing )
58. performed ( last -> dùng QKĐ )
59. gathering ( prefer + V_ing )
60. is coming ( Be careful! S + V_ing )
61. to turn off ( forget + to _ V )
62. spend/playing ( should + V0 / spend + V_ing )
63. playing
64. goes/eats ( rarely -> dùng HTĐ / có từ nối " or " thì vế sau cùng thì vs vế trc - HTĐ )
65. watching
66. identify ( can + V0 )
67. socializing
Chúc bạn học tốt :3
# Yumi
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK