1. shy : ngại ngùng
2. clever : thông minh
3. lazy : lười biếng
4. careful : cẩn thận
5. caring : quan tâm
6. talkative : nhiều chuyện
7. brave : dũng cảm
8. funny : vui tính
Trans:
1. Em gái mình luôn luôn ___ khi em ấy gặp những người lạ.
→ Shy: ngại ngùng (3 words).
→ Những người ngại ngùng thường có vấn đề khi gặp người lạ.
2. Bạn của mình rất ___ rằng anh ta có thể học được nhiều thứ một cách nhanh chóng.
→ Clever: thông minh (6 words).
3. Laura là một học sinh ___. Cô ấy chẳng bao giờ để ý việc học.
→ Lazy: lười biếng (4 words).
→ Những học sinh lười biếng sẽ chẳng bao giờ chú ý tới việc học.
4. Kim rất ___. Cô ấy luôn chú ý tới những gì cô ấy những gì cô ấy làm.
→ Careful: cẩn thận (7 words).
→ Những người cẩn thận sẽ luôn cảnh giác và chú ý tới việc mình làm.
5. Peter là một cậu bé ___. Cậu tốt bụng và luôn quan tâm tới mọi người.
→ Caring: quan tâm (6 words).
→ Biểu hiện của những người tốt.
6. Nhung là một cô gái ___. Cô có rất nhiều chuyện để nói.
→ Talkative: nhiều chuyện (9 words).
→ Người nhiều chuyện nói rất nhiều.
7. Siêu anh hùng ___. Họ không bao giờ sợ hãi bất kì điều gì.
→ Brave: dũng cảm. (5 words).
8. Mark rất ___. Mình cá chắc rằng cậu sẽ cười rất nhiều khi nói chuyện với anh ta.
→ Funny: vui tính (5 words).
→ Những người vui tính làm chúng ta vui vẻ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK