Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 I. Choose the best answer: 1. I wish I (live/lived/living/lives)...

I. Choose the best answer: 1. I wish I (live/lived/living/lives) near my school. 2. I wish I (know/knowing/knew/not know) her address. 3. I wish the weathe

Câu hỏi :

Cuu t                                    

image

I. Choose the best answer: 1. I wish I (live/lived/living/lives) near my school. 2. I wish I (know/knowing/knew/not know) her address. 3. I wish the weathe

Lời giải 1 :

`1.` lived

`2.` knew

`3.` wouldn't be

`4.` wouldn't rain

`5.` weren't

`6.` had

`7.` could be

`8.` could come

`9.` met

`10.` didn't leave

`11.` went

`12.` spoke

`13.` didn't stay

`14.` would go

`15.` were

`---------------------`
`-` Câu ước ở hiện tại:

`(+)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` were `+` N/Adj`/`Ved/C`2`

`(-)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` weren't `+` N/Adj`/`didn't `+` V

`-` Cấu trúc If only: If only `+` (that) `+` S `+` (not) `+` Ved/C`2`

`->` Dùng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả định một điều trái ngược so với thực tế. 

`-` Trong câu ước ở hiện tại chỉ được dùng "Were".

`-` Câu ước ở quá khứ:

`(+)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` had `+` PII

`(-)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` had `+` not `+` PII

`-` Cấu trúc If only: If only `+` (that) `+` S `+` had (not) `+` PII

`->` Dùng để thể hiện mong ước, thường là nuối tiếc về một việc không có thật ở quá khứ hoặc giả định điều gì đó trái ngược với quá khứ. 

`-` Câu ước ở tương lai:

`(+)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` would/could `+` V-inf

`(-)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` would/could `+` not `+` V-inf

`-` Cấu trúc If only: If only `+` (that) `+` S `+` would/could (not) `+` V-inf

`->` Dùng để thể hiện mong ước một việc nào đó xảy ra hoặc một điều gì đó tốt đẹp trong tương lai.

`@` Lưu ý:  Chúng ta không dùng wish với những điều có khả năng xảy ra trong tương lai. Thay wish bằng hope. Ta còn sử dụng S `+` wish `+` would để nói về một điều ta không thích, cảm thấy khó chịu và mong muốn ai đó hoặc điều đó thay đổi trong tương lai. 

 

Lời giải 2 :

1. lived

2. knew

3. wouldn't be

4. wouldn't rain

5. weren't

6. had

7. could be

8. would come

9. met

10. didn't leave

11. went

12. spoke

13. didn't stay

14. would go

15. were

----------------------------

`=>` Câu wish

`->` Hiện tại: S + wish + S + V2 + O

`->` Quá khứ: S + wish + S + had VpII

`->` Tương lai: S + wish + S + would/could + V-bare

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK