Ai giúp mình với hứa 5s+CTLHN
Ai không hiểu chỗ nào hỏi mình nha không cần thiết ghi rõ ra chỉ cần trl thôi:<
`1`. has
`2`. buys
`3`. is singing
`4`. traveled
`5`. did you do
`6`. will start
`7`. won
`8`. will explain
`9`. am decorating
`10`. buy
`11`. are preparing
`12`. discovered
`13`. was
`14`. is coming
`15`. was watching
`16`. was built
`17`. was singing
`18`. will not come
`19`. was working
`20`. cried
`21`. comes
`22`. will look
`23`. was
`24`. is writing
`25`. are playing - is playing
`26`. is watching
`27`. go - visit - have
`28`. go
`29`. do you live - live
`30`. is he doing - is watering
`31`. does she do - is
`32`. are you from
`33`. play
`34`. likes
_____________________________________________________________________
`@` Bị động QKĐ : S + was/were + V-ed/V3 + ...
`@` Cấu trúc thì hiện tại đơn :
`-` Tobe
`+` Khẳng định : S + am/ is/ are + N/ Adj
`+` Phủ định : S + am/ is/ are + not + N/ Adj
`+` Nghi vấn : Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
Trả lời :
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
`-` Động từ thường :
`+` Khẳng định : S + V(s/ es) +…
`+` Phủ định : S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
`+` Nghi vấn : Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
Trả lời :
Yes, S + do/ does.
No, S + do/ does + not.
`+` Câu hỏi WH- question : WH-word + am/ is/ are + S +…?
Trả lời :
S + am/ is/ are (+ not) +…
`@` Cấu trúc thì quá khứ đơn :
`-` Tobe
`+` Khẳng định : S + was/ were + O.
`+` Phủ định : S + was/ were not + O.
`+` Nghi vấn : Was/Were + S + N/Adj?
Trả lời :
Yes, S + was/were
No, S + wasn’t/weren’t.
`-` Động từ thường
`+` Khẳng định : S + V(ed) + O.
`+` Phủ định : S + didn’t + V(bare) + O.
`+` Nghi vấn : Did + S + V(bare) + O ?
Trả lời :
Yes, S + did
No, S + didn’t.
`+` Câu hỏi WH- question : WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?
Trả lời :
S + V-ed +…
`@` Cấu trúc thì tương lai đơn :
`-` Tobe
`+` Khẳng định : S + will + be + N/Adj
`+` Phủ định : S + will not + be + N/Adj
`+` Nghi vấn : Will + S + be +... ?
Trả lời :
Yes, S + will
No, S + won’t
`-` Động từ thường
`+` Khẳng định : S + will + V (bare-inf)
`+` Phủ định : S + will not + V (bare-inf)
`+` Nghi vấn : Will + S + V (bare-inf)?
Trả lời:
Yes, S + will
No, S + won’t
`+` Câu hỏi WH- question : Wh-word + will + S + V (bare-inf)?
Trả lời :
S + will + V (bare-inf)
`@` Thì hiện tại tiếp diễn :
`+` Khẳng định : S + am/is/are + V-ing
`+` Phủ định : S + am/is/are not +V-ing
`+` Nghi vấn : Am/Is/Are + S + V-ing?
`+` Câu hỏi Wh- question :
When/Where/Why/What/How/... + am/is/are + S + V-ing?
CHÚC BẠN HỌC TỐT!~
1. has
2. buys
3. is singing
4. travelled
5. did - do
6. will start
7. won
8. will explain
9. am decorating
10. buy
11. are preparing
12. discovered
13. was
14. is coming
15. was watching
16. was built
17. was singing
18. won't come
19. was working
20. cried
21. comes
22. will look
23. was
24. is writing
25. are playing - is playing
26. is watching
27. go - visit - have
28. Do - go
29. do you live - live
30. is he doing - is watering
31. does do - is
32. are you from
33. play
34. likes
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK