Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ai làm giúp mình với hứa 5s+CTLHN -Chia động từ...

Ai làm giúp mình với hứa 5s+CTLHN -Chia động từ trong ngoặc, ai không hiểu chỗ nào thì nói mình nha2. She sometimes (buy) 3. Listen! Somebody (sing) 4. My wife

Câu hỏi :

Ai làm giúp mình với hứa 5s+CTLHN

-Chia động từ trong ngoặc, ai không hiểu chỗ nào thì nói mình nha

image

Ai làm giúp mình với hứa 5s+CTLHN -Chia động từ trong ngoặc, ai không hiểu chỗ nào thì nói mình nha2. She sometimes (buy) 3. Listen! Somebody (sing) 4. My wife

Lời giải 1 :

`2`. buys 

`3`. is singing.

`4`. traveled 

`5`. did you do 

`6`. will start 

`7`. won  

`8`. will explain

`9`. am decorating

`10`. buy

`11`. are preparing

`12`. discovered 

`13`. was

`14`. is coming

`15`. was watching 

`16`. was built

`17`. was singing 

`18`. will not come 

`19`. was working

`20`. cried

`21`. comes

`22`. will look

`23`. was

`24`. is writing

`25`. are playing - is playing

`26`. is watching

`27`. go - visit - have

`28`. go

`29`. do you live - live 

`30`. is he doing - is watering

_____________________________________________________________________

`@` Bị động QKĐ : S + was/were + V-ed/V3 + ...

`@` Cấu trúc thì hiện tại đơn :

`-` Tobe

`+` Khẳng định : S + am/ is/ are + N/ Adj

`+` Phủ định : S + am/ is/ are + not + N/ Adj

`+` Nghi vấn : Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

Trả lời : 

Yes, S + am/ is/ are.

No, S + am/ is/ are + not.

`-` Động từ thường :

`+` Khẳng định : S + V(s/ es) +…

`+` Phủ định : S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…

`+` Nghi vấn : Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?

Trả lời :

Yes, S + do/ does.

No, S + do/ does + not.

`+` Câu hỏi WH- question : WH-word + am/ is/ are + S +…?

Trả lời :

S + am/ is/ are (+ not) +…

`@` Cấu trúc thì quá khứ đơn :

`-` Tobe 

`+` Khẳng định : S + was/ were + O.

`+` Phủ định : S + was/ were not + O.

`+` Nghi vấn : Was/Were + S + N/Adj?

Trả lời :

Yes, S + was/were 

No, S + wasn’t/weren’t.

`-` Động từ thường

`+` Khẳng định : S + V(ed) + O.

`+` Phủ định : S + didn’t + V(bare) + O. 

`+` Nghi vấn : Did + S  + V(bare) + O ?      

Trả lời :

Yes, S + did 

No, S + didn’t.

`+` Câu hỏi WH- question : WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?

Trả lời :

S + V-ed +…

`@` Cấu trúc thì tương lai đơn :

`-` Tobe

`+` Khẳng định : S + will +  be + N/Adj

`+` Phủ định : S + will not + be + N/Adj

`+` Nghi vấn : Will + S + be +... ?

Trả lời :

Yes, S + will 

No, S + won’t

`-` Động từ thường 

`+` Khẳng định : S + will + V (bare-inf)

`+` Phủ định : S + will not + V (bare-inf)

`+` Nghi vấn :  Will + S + V (bare-inf)?

Trả lời:

Yes, S + will 

No, S + won’t

`+` Câu hỏi WH- question :  Wh-word + will + S + V (bare-inf)?

Trả lời : 

S + will + V (bare-inf)

`@` Thì hiện tại tiếp diễn :

`+` Khẳng định : S + am/is/are + V-ing

`+` Phủ định : S + am/is/are not +V-ing

`+` Nghi vấn : Am/Is/Are + S + V-ing? 

`+` Câu hỏi Wh- question :

When/Where/Why/What/How/... + am/is/are + S + V-ing?

CHÚC BẠN HỌC TỐT!~

Lời giải 2 :

` 2`. buys

` 3`. is singing

` 4`. traveled

` 5`. did you do

` 6`. will start

` 7`. won

` 8`. will explain

` 9`. am decorating

` 10`. buy

` 11`. are preparing

` 12`. discovered

` 13`. was

` -` QKĐ tobe : S + was/were + ...

` 14`. is coming

` 15`. watched

` 16`. was built

` -` Bị động QKĐ : S + was/were + V-ed/V3 + ...

` 17`. is singing

` 18`. won't come

` 19`. was working

` 20`. cried

` 21`. comes

` 22`. will look

` 23`. will be

` -` TLĐ tobe : S + will be + ...

` 24`. is writing

` 25`. are playing/is playing

` 26`. is watching

` 27`. go/have/am/visit

` -` HTĐ tobe : S + is/am/are + ...

` 28`. Does/go

` 29`. do you live/live

` 30`. is he doing/is watering 

` ------------`

` @` Hiện tại đơn

` (+)` S + V-inf/es/s + ...

` (-)` S + do/does + not + V-inf + ..

` (?)` Do/does + S + V-inf + ...?

` -` DHNB : often, usually, frequently, seldom, rarely, constantly, always, sometimes, occasionally, everyday/ night/ week…

` -` Miêu tả một hành động, một sự việc hay một trạng thái đang được diễn ra vào thời điểm hiện tại, lặp lại như một chu kỳ hay một sự thật hiển nhiên sẽ diễn ra.

` -----------`

` @` Hiện tại tiếp diễn

` (+)` S + is/am/are + V-ing + ...

` (-)` S + is/am/are + not + V-ing + ...

` (?)` Is/am/are + S + V-ing + ...?

` -` DHNB : now, right now, at the moment, at present, ...

` -` Miêu tả hành động, sự việc đang diễn ra tai thời điểm nói và chưa kết thúc.

` -------------`

` @` Tương lai đơn

` (+)` S + will + V-inf + ...

` (-)` S + won't + V-inf + ...

` (?)` Will + S + V-inf + ...?

` -` DHNB : tomorrow, next week, next month, next year, ...

` -` Miêu tả hành động có thể xảy ra trong tương lai

` --------------`

` @` Quá khứ đơn

` (+)` S + V-ed/V2 + ...

` (-)` S + didn't + V-inf + ...

` (?)` Did + S + V-inf + ...?

` -` DHNB : ago, last week, last month, last year, in the past, yesterday, ...

` -` Miêu tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

` -------------`

` @` Quá khứ tiếp diễn

` (+)` S + was/were + V-ing + ...

` (-)` S + was/were + not + V-ing + ...

` (?)` Was/were + S + V-ing + ...?

` -` DHNB : at + giờ cụ thể quá khứ

` -` Miêu tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK