Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 2: Chia dạng đúng của từ ở thì hiện...

Bài 2: Chia dạng đúng của từ ở thì hiện tại tiếp diễn: My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket. Hannah _________ (not study) Fre

Câu hỏi :

Bài 2: Chia dạng đúng của từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

  1. My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.

  2. Hannah _________ (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

  3. __________________ (she, run) in the park?

  4. My dog __________________ (eat) now.

  5. What __________________ (you, wait) for?

  6. Their students __________________ (not try) hard enough in the competition.

  7. All of Jack’s friends __________________ (have) fun at the concert right now.

  8. My children __________________ (travel) around Asia now.

  9. My little brother __________________ (drink) milk.

  10. Listen! Our teacher __________________ (speak).

Bài 3: Chia dạng đúng của từ ở thì hiện tại hoàn thành:

  1. I (just/ see)_________________ Andrew and he says he _______________(already/ do) about half of the plan.

  2. He (be) __________________ at his computer for seven hours.

  3. My father (not/ play) __________________any sport since last year.

  4. I’d better have a shower. I (not/have) __________________ one since Thursday.

  5. The train drivers (go)__________________ on strike and they stopped working at twelve o’clock.

  6. How long (you/know) __________________ each other?

  7. (You/ take) __________________many photographs?

  8. (She/ eat)__________________ __________________at the Royal Hotel yet?

  9. He (live) __________________here all his life..

  10. Is this the second time he (lose)__________________his job?

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#Loveyourself}} \end{array}$    

Bài `2`

`1`. is buying

`2`. is not studying

`3`. Is she running

`4`. is eating

`5`. are you waiting

`6`. are not trying

`7`. are having

`8`. are traveling

`9`. is drinking

Bài `3`

`1`. have just seen - has already done

`2`. has been

`3`. has not played

`4`. have not had

`5`. have gone

`6`. have you known

`7`. have you taken

`8`. has she eaten

`9`. has lived

`10`. has lost

`----------------`

`@` HTTD 

`***` Công thức 

`(+)` S + tobe + V-ing + O 

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O 

`(?)` Tobe + S + V-ing + O? 

`***` Cách dùng 

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra 

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra 

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra 

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!` 

`--------------`

`***` Công thức

`(+)` S + have/has + PII

`(-)` S + have/has + not + PII

`(?)` Have/has + S + PII?

`***` Cách dùng

`-` Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định ở quá khứ

`-` Chỉ một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ

`-` Một hành đồng bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các dấu hiệu thời gian : since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, never done before, yet, already, the first/second… time

Lời giải 2 :

Bài 2

1 is buying

2 isn't studying

3 Is she running

4 is eating

5 are you waiting

6 aren't trying

7 are having

8 are travelling

9 is drinking

10 is speaking

Bài 3

1 have just seen - has already done

2 has been

3 hasn't played

4 haven't had

5 have gone

6 have you known

7 Have you taken

8 Has she eaten

9 has lived

10 has lost

----------

`***` Hiện tại tiếp diễn

`(+)` S + am/is/are + Ving

`(-)` S + am/is/are + not + Ving

`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?

`->` I + am

`->` He, she, it, N số ít + is

`->` You, we, they, N số nhiều + are

`->` DHNB: now, right now, at the moment, at present, at this time, It's + giờ, V!, please,... 

 `***` Hiện tại hoàn thành

`(+)` S + have/has + V3/ed

`(-)` S + have/has + not + V3/ed

`(?)` (Wh) + Have/Has + S + V3/ed?

`->` DHNB: already, recently, just, yet, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, once, twice, three times,... 

`-` I, you, we, they, N số nhiều + have

`-` He, she, it, N số ít + has

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK