Làm hộ mình nhé scam nis
`1.` My brother was doing his homework at `9` o’clock last night.
`2.` He was eating lunch when we arrived.
`3.` Was she living in Hue at that time last year`?`
`4.` She was playing the guitar at `6` p.m yesterday.
`6.` While she was watching TV, she heard the doorbell.
`7.` Was she studying English at `8` p.m. yesterday`?`
`8.` She saw an accident while she was watching television.
`9.` What was your little brother doing at this time yesterday`?`
`10.` The doorbell rang while she was eating lunch.
`---------------------`
`@` Cấu trúc của những câu trên:
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...
`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.
`->` At this/that time `+` thời gian trong quá khứ.
`->` In the past `:` Trong quá khứ ...
`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...
1. My brother was doing his homework at 9 o’clock last night
2. He was eating lunch when we arrived
3. Was she living in Hue at that time last year ?
4. She was playing the guitar at 6 p.m yesterday
6. While she was watching TV, she heard the doorbell
7. Was she studying English at 8 p.m yesterday?
8. She saw an accident while she was watching television.
9. What was your little brother doing at this time yesterday ?
10. The doorbell rang while she was eating lunch
--------------------------------------
`=>` Sự phối thì của when, while
`->` When + QKĐ, QKĐ
`-` Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
`->` When + QKĐ, QKTD
`-` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ
`->` When + QKTD, QKĐ
`-` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào
`->` While + QKTD, QKTD
`-` Diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ
`->` While + QKTD, QKĐ
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK