`1`. am not drinking
`2`. is buying
`3`. isn't studying
`4`. Is she running
`5`. is eating
`6`. are you waiting
`7`. aren't trying
`8`. are having
`9`. are travelling
`10`. is drinking
`11`. is speaking
___________________________________________________
Cấu trúc thì HTTD:
`+)` S + am/is/are + V_ing...
`-)` S + am/is/are + not + V_ing...
`?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + V_ing...?
`1.` am not drinking
`2.` is buying
`3.` isn't studying
`4.` Is she running
`5.` is eating
`6.` are you waiting
`7.` aren't trying
`8.` are having
`9.` are traveling
`10.` is drinking
`11.` is speaking
`@` HTTD:
`(+)` I `+` am`+` Ving
You/they/we `+` are `+` Ving
She/he/it/N `+` is `+` Ving
`(-)` I `+` am`+` not `+` Ving
You/they/we `+` are `+` not `+` Ving
She/he/it/N `+` is `+` not `+` Ving
`(?)` Am `+` I `+` Ving`?`
Are `+` They/you/we/Ns `+` Ving`?`
Is `+` she/he/it/N `+` Ving`?`
`DHNB:` At the moment`,` at present`,` now, Look!, Keep silent!`,...`
`+` Hành động đang xảy ra
`+` Thu hút sự chú ý `->` Hành động đang xảy ra
`+` Dự định, kế hoạch trong tương lai (Khả năng xảy ra cao)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK