Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------------
7. goes / is going
DHNB: usually (HTD) - today (HTTD)
8. am doing
DHNB: Please be quiet! (HTTD)
9. is / is preparing
10. are you doing / am writing
DHNB: at the moment (HTTD)
11. Is it snowing
DHNB: at the moment (HTTD)
12. are playing
DHNB: Listen! (HTTD)
13. are waiting
DHNB: now (HTTD)
14. are working
15. aren’t jogging
DHNB: right now (HTTD)
16. is ringing
DHNB: now (HTTD)
17. is knocking
DHNB: Listen! (HTTD)
18. is shining
19. wears / is wearing
DHNB: usually (HTD) - today (HTTD)
20. is having/ is lying
DHNB: now (HTTD)
21. is smoking
DHNB: Look! (HTTD)
22. is touring
DHNB: at the moment (HTTD)
23. am wearing
DHNB: today (HTTD)
24. belongs
`color{orange}{~STMIN~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK