`1.` Who fell down the stair yesterday?
`+)` chỉ người `=>` dùng Who
`+)` QKĐ: Who + V-ed/V2 + O?
`2.` When did David fall down the stair?
`+)` thời gian `=>` dùng when
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`3.` Who was given a lot of flowers last week?
`+)` Bị động QKĐ: Wh-words + was/were + S + V-ed/P2 + O?
`4.` When was Linda given a lot of flowers?
`+)` Bị động QKĐ: Wh-words + was/were + S + V-ed/P2 + O?
`+)` thời gian `=>` dùng when
`5.` What was Linda given last week?
`+)` Bị động QKĐ: Wh-words + was/were + S + V-ed/P2 + O?
`+)` vật `=>` dùng What
`6.` What was built in `1988`?
`+)` Bị động QKĐ: Wh-words + was/were + S + V-ed/P2 + O?
`+)` vật `=>` dùng What
`7.` When was the house built?
`+)` Bị động QKĐ: Wh-words + was/were + S + V-ed/P2 + O?
`+)` thời gian `=>` dùng when
`8.` Who repaired the house last Monday?
`+)` người `=>` dùng Who
`+)` QKĐ: Who + V-ed/V2 + O?
`9.` What did her father repair last Monday?
`+)` vật `=>` dùng What
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`10.` When did her father repair the house?
`+)` thời gian `=>` dùng when
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`11.` Where did your family go to last month?
`+)` địa điểm `=>` dùng Where
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`12.` Who went to Sapa last month?
`+)` người `=>` dùng Who
`+)` QKĐ: Who + V-ed/V2 + O?
`13.` Who met Susan in an English class yesterday?
`+)` người `=>` dùng Who
`+)` QKĐ: Who + V-ed/V2 + O?
`14.` Who did David meet in an English class yesterday?
`+)` người `=>` dùng Who
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`15.` Where did David meet Susan yesterday?
`+)` địa điểm `=>` dùng Where
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`16.` Where did Mary went to last summer?
`+)` địa điểm `=>` dùng Where
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`17.` Where did she work two years ago?
`+)` địa điểm `=>` dùng Where
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
`18.` When did the plane take off?
`+)` thời gian `=>` dùng when
`+)` QKĐ: Wh-words + did + S + V-inf + O?
___________________________
`@yt2704`
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì QKĐ - bị động:
Wh + was/were + S + V3/ed?
----------------------------------------------------------
Who: ai
When: khi nao
What: cái gì
Where: ở đâu
----------------------------------------------------------
1. Who fell down the stair yesterday?
2. When did David fall down the stair?
3. Who was given a lot of flowers last week?
4. When was Linda given a lot of flowers?
5. What was Linda given last week?
6. What was built in 1988?
7. When was the house built?
8. Who repaired the house last Monday?
9. What did her father repair last Monday?
10. When did her father repair the house?
11. Where did your family go to last month?
12. Who went to Sapa last month?
13. Who met Susan in an English class yesterday?
14. Who did David meet in an English class yesterday?
15. Where did David meet Susan yesterday?
16. Where did Mary go last summer?
17. Where did she work two years ago?
18. When did the plane take off?
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK