1. have you studied
2. have waited
3. have lived
4. has been reading
5. hasn't been
6. has gone
7. Have you slept - have rung
8. has written
9. has been losing - has been looking
10. have seen
Cấu trúc thì HTHT
( + ) S + have / has + V3 / V-ed + O
( -)S + have not / has not + V3 / V-ed + O
( ? ) Have / Has + S + V3 / V-ed + O ?
Cấu trúc thì HTHTTD
(- )S + havent / hasnt + been + V-ing + O.
( + )S + have / has + been + V-ing + O.
( ? )Have / Has + S + been + V-ing + O ?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK