`18`. D
`-` S + tobe + in the + place
`19`. We are doing many interesting things.
`-` S + tobe + V-ing + O
`-` many + N(số nhiều)
`-` N(số nhiều) `->` we + are
`20`. I usually go to school by bike
`-` usually `->` DHNB thì HTĐ
`-` by + phương tiện
`21`. Happy Birthday to you!
`->` Chúc mừng sinh nhật bạn
`22`. What subject are you good at, Elisa?
`-` What subject + tobe + S + good at?
`23`. A and B are right
`-` S + have/has + SUBJECT + on + thứ?
`-` biology, science `->` môn học
`->` Cả 2 đáp án A và B đều đúng
`24`. A
`-` hour `->` `h` âm câm còn lại vẫn phát âm là `h`
`25`. I love to learn many interesting things about animals
`-` many + V-ing
`-` love + V-ing
`26`. Trinh and Thang usually play table tennis together
`-` usually `->` DHNB thì HTĐ
`-` N(số nhiều) + V(bare)
`27`. a
`-` now `->` DHNB thì HTTD
`-` S + tobe + V-ing + O
`-` a + từ bắt đầu bằng phụ âm
`28`. cow farm
`-` cow farm (n) : nông trại bò
`29`. C
`-` she `->` her `->` hers `->` herself
`-` N(số ít qkd) + was
`-` Look at + đại từ phản thân
`30`. B
`@` Phát âm /e/ còn lại /i:/
`31`. There are a lot of interesting activities in the festival
`-` a lot of + N(số nhiều)
`32`. Mrs Hanh has a daughter and a son
`-` N(số ít) + V(s/es)
`-` a + từ bắt đầu bằng phụ âm
`-` S + and + S
`33`. for
`-` do SOMETHING for SOMEONE : làm gì dành cho ai
`34`. before
`-` before : trước khi
35`. A
`-` N(số ít quá khứ) + was
`-` S + tobe + born + in/on/at + ngày/ tháng/ năm/...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK