ai giỏi t.a giúp mik với ạ, nhanh nha
`1` She `gave` me the book last month
`=>`Thì quá khứ (có last)
`2` We often `go` fishing in the summer
`=>` thì tương lai đơn (có often)
`3` Last Saturday, my father took my friends and me to the circus
`=>` Thì quá khứ (có last)
`4` They are eating their dinner at the momment
`=>` Thì tương lai ( có at the momment)
`5` Bill always `listens` to music in the evening
`=>` Thì hiện tại đơn (có alaways)
`WieDayy`
1. gave
- last month = QKĐ
2. go
- often = HTĐ
3. took
- Last Saturday = QKĐ
4. are eating
- at the moment = HTTD
5. listens
- always = HTĐ
``
*Hiện tại đơn:
- DHNB: every day/night/Monday/. . . , always, usually,. . .
(+) S + V/Vs/es
(-) S + don't/doesn't + V
(?) Do/Does + S + V
• tobe:
(+) S + is/am/are
(-) S + isn't/am not/aren't
(?) Is/Am/Are + S
*Hiện tại tiếp diễn:
- DHNB: now, at the moment, Look!, Listen!, right now,. . .
(+) S + is/am/are + V-ing
(-) S + is/am/are + not + V-ing
(?) Is/Am/Are + S + V-ing
Quá khứ đơn:
- DHNB: in + mốc thời gian trong quá khứ, yesterday, last year, last month,...
- (+) S + V2/ed
- (-) S + didn't + V
- (?) Did + S + V
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK