Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 C BỘ ĐỀ MIỀM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 -...

C BỘ ĐỀ MIỀM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 - TẬP 2 Question 4. Put the correct form of the verb to complete the sentence. 1. She (give) 2. We often (go) 3. Last Satu

Câu hỏi :

ai giỏi t.a giúp mik với ạ, nhanh nha

image

C BỘ ĐỀ MIỀM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 - TẬP 2 Question 4. Put the correct form of the verb to complete the sentence. 1. She (give) 2. We often (go) 3. Last Satu

Lời giải 1 :

Đáp án

Question 4 : 

1, gave 

2,go

3,took

4,are eating

5,listens

Question 5 :

1, When

2,Who

3,What

4,Where

5,Why

Giải thích :

Question 4 :

1, điền gave vì ở quá khứ nên give sẽ chuyển thành gave

2,điền go vì đây là hiện tại đơn , sau she , he ,it thì sẽ thêm s hoặc thêm es còn sau I,they, we,you thì ko thêm s hoặc es nên điền go

3, điền took vì ở quá khứ nên take sẽ chuyển thành took

4, điền are eating vì ở hiện tại tiếp diễn thì sau they, we , you thì sẽ thêm are ở sau và + Ving nên sẽ điền are eating

5,điền listens vì đây là hiện tại đơn , sau she , he ,it thì sẽ thêm s hoặc thêm es còn sau I,they, we,you thì ko thêm s hoặc es nên điền listens

Question 5 :

1, điền when vì câu 1 hỏi về thời gian khi nào

2, điền who vì câu 2 hỏi về người đó là ai

3, điền what vì câu 3 hỏi về tên của bạn 

4, điền where vì câu 4 hỏi về địa điểm

5, điền why vì câu 5 hỏi về lý do tại sao

   Công thức :

Hiện tại đơn:

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

Hiện tại tiếp diễn:

Thể khẳng định: S + am/is/are + V-ing. 

Thể phủ định: S + am/is/are + not + V-ing. 

Thể nghi vấn (yes/no): Am/Is/Are + S + V-ing? 

Câu hỏi: Wh- + am/is/are + (not) + S + V-ing?

Qúa khứ đơn:

Động từ tobe: S + was/were + …
Động từ thường: S + V-ed + …Thể phủ địnhĐộng từ tobe: S + was/were + not + …
Động từ thường: S + did + not + V + …Thể nghi vấnĐộng từ tobe: Was/Were + S + …?
Động từ thường: Did + S + V+ …? 

`color{#ffd0d0}{T}color{#ffdada}{u}color{#ffebd6}{e}color{#fff7e1}{N}color{#e6ffdd}{h}color{#d6f9ff}{i}`

    

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

Who: ai 

What: cái gì 

Where: ở đâu

When: khi nào 

Why: tại sao 

-------------------------------------------------

Question 4:

1. gave

DHNB: last month (QKD)

2. go

DHNB: often (HTD)

3. took 

DHNB: last Saturday (QKD)

4. are eating

DHNB: at the moment (HTTD)

5. listens 

DHNB: always (HTD)

Question 5:

1. When

2. Who 

3. What

4. Where

5. Why 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK