12.shes (more independent/most independent) than the last time I saw her.
13.today my sister (is more quiet/quieter) than usual .
14.Jane is (more pretty/prettier) than Ann.
15.the weather is(hotter/hottest) than yesterday.
Vì ko thể gửi đc 2 ảnh nên e viết phần tin nhắn á! Mn chịu khó nhìn nha,cố giúp e với ạ!
AI LÀM NHANH NHẤT EM SẼ VOTE 5 SAO VÀ 1 TIM NHA,XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN MN Ạ!
$1$. more peaceful
$2$. more anxious
anxious (v): lo lắng
$3$. happier
$4$. bigger
$-$ Tôi sẽ chuyển tới một thành phố lớn hơn.
$5$. more exciting
$-$ nếu là most exciting thì phải 'the' ở đằng trước
$6$. more intelligent
$-$ ai thông minh hơn giữa 2 người đó.
$7$. more catchy
$8$. more costly
$9$. more confortable
comfortable (adj): thoải mái
$10$. better
$-$ Tôi hy vọng bạn sẽ đỡ hơn trong lần tiếp theo tôi gặp bạn (bị bệnh,vv)
$11$. more
$12$. more indepedent
independent (adj): tự lập
$13$. quieter
$14$. prettier
$15$. hotter
Cấu trúc so sánh hơn:
$+$ Với TÍNH TỪ có 1 ÂM TIẾT:
$→$ S1 $+$ tobe $+$ adj $+$ -ER $+$ than $+$ S2
$-$ eg: bigger, taller,..
$-$ một số từ (trường hợp ĐẶC BIỆT)như good, bad, far,.. sẽ $⇒$ better, worse, further,..
$+$ Với TÍNH TỪ có 2 ÂM TIẾT TRỞ LÊN:
$→$ S1 $+$ tobe $+$ MORE $+$ adj $+$ than $+$ S2
$-$ eg: more beautiful, more powerful,..
$-$ (trường hợp ĐẶC BIỆT): happier $→$ happier, pretty $→$ prettier,..
Cấu trúc so sánh nhất:
$+$ Với TÍNH TỪ có 1 ÂM TIẾT:
$→$ S $+$ tobe $+$ the $+$ adj $+$ -EST.
$-$ eg: strongest, smallest,..
$+$ Với TÍNH TỪ có 2 ÂM TIẾT TRỞ LÊN:
$→$ S $+$ tobe $+$ the most $+$ adj.
$-$ eg: the most powerful, the most boring,..
$-$ (trường hợp ĐẶC BIỆT): good $→$ best, bad $→$ worst,..
$@Bão$
`@ Tp`
`1)` more paceful
`2)` more anxious
`3)` happier
`4)` bigger
`5)` more exciting
`6)` more intelligent
`7)` more catchy
`8)` more costly
`9)` more comfortable
`10)` better
`11)` more
`12)` more indepedent
`13)` quieter
`14)` prettier
`15)` hotter
`-------`
`@` Ssánh hơn của adj ngắn: S + tobe + adj+-er + than + S
`@` Ssánh hơn của adj dài: S + tobe + more + adj + than + S
`@` Ssánh nhất của adj ngắn: S + tobe + the + adj+-est + S
`@` Ssánh nhất của adj dài: S + tobe + the most + adj + S
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK