Part II. GRAMMAR & VOCABULARY
I. Choose the best answer A, B, C or D (2pts) 1.This is my book and ......................... .
A. that are yours B. those are your
C. that are your D. those are yours
2.Lan's got dark hair, but ..................... is fair.
A. his brother's hair B. his brother hairs
C. his brother hair D. his brother hair's
IV. WRITING
I. Rewrite the sentences without changing their meaning using the given words.(1.5pt)
1. The furniture was so expensive that I didn't buy it.
The furniture was too......................................................................................
2. You may get hungry on the train, so take some sandwiches.
In case ............................................................................................................
3. I would like you to help me to put the chairs away.
Do you mind ...............................................................................................…?
ENGLISH PRACTICE TEST NO12
------------------------------------------------------------------------------------------
ENGLISH MASTER KIDS - CLC. LEVEL 2
II. Write a meaningful sentence using given words. (1pt)
1. Nam’s/ birthday /Why /go to /ago /party /two /didn’t /days/ you/?
...............................................................................................................................
2. She / looking forward / see / her grandmother / again.
...............................................................................................................................
Part II. GRAMMAR & VOCABULARY
I.
1. A
Tạm dịch: Đây là quyển sách của tôi và quyển kia là của bạn.
- Có "this" nên mình nghĩ vế sau là "that"
- Cái gì của ai dùng đại từ sở hữu "yours"
2. A
Tạm dịch: Tóc của Lan màu đen nhưng tóc của anh trai anh ấy có màu vàng.
- Tóc là danh từ không đếm được nên không dùng "hairs"
- Sở hữu cách (tóc của anh trai) thêm " 's " sau danh từ chỉ người (brother's)
IV. WRITING
I.
1. The furniture was too expensive for me to buy.
Tạm dịch: Đồ nội thất quá đắt để tôi mua.
Cấu trúc: Cái gì, việc gì quá ... để làm gì: N / V + too + adj + to do something
2. In case you get hungry on the train, you should take some sandwiches.
Tạm dịch: Trong trường hợp bạn cảm thấy đói trên tàu, bạn nên ăn một ít sanwich.
(cái này ko có cấu trúc nhất định nên mình dựa vào nghĩa để trả lời)
3. Do you mind helping me put the chair away?
Tạm dịch: Bạn có phiền giúp tôi cất những cái ghế đy ko?
Cấu trúc: Ban có phiền làm gì hay ko...?: Do you mind + Ving
II.
1. Why didn't you go to Nam's birthday party two days ago?
Tạm dịch: Tại sao 2 ngày trước bạn ko đến dự tiệc sinh nhật của Nam?
Cấu trúc: Câu hỏi Wh- vs thì quá khứ đơn: Wh- + did / didn't + S + V?
2. She is looking forward to seeing her grandmother again.
Tạm dịch: Cô ấy rất mong chờ đc gặp lại bà của mình.
Cấu trúc: Mong chờ điều gì, việc gì: S + to be + looking forward to + V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK