help gấppppppppppppppppppppp
`1` watching .
`-` enjoy + V-ing : thích làm gì .
`-` Quá khứ đơn : Did + S + V-inf + O `?`
`2` were .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : If I were you , S + would/modal verbs + V-inf + O : Đề nghị khuyên ai làm gì .
`3` had travelled .
`-` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`-` travelled `->` had travelled .
`4` will find .
`-` soon : DHNB thì tương lai đơn .
`->` Form : S + will + V-inf + O .
`5` have known .
`-` for thousands of years : DHNB thì hiện tại hoàn thành .
`->` Form : S + have/has + V3/Vpp + O .
`1.` watching
`-` enjoy + V_ing : yêu thích làm gì
`2.` were
`-` Câu điều kiện loại 2:
If + S + V2/ed + O, S + would/could + V_inf + O
`->` Diễn tả giả thiết không có thật ở hiện tại
`3.` had traveled
`-` Câu gián tiếp dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`4.` will find
`-` soon `-` TLĐ
`-` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf + O
`5.` have known
`-` for + khoảng thời gian `-` HTHT
`-` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK