Giúp mình câu này với
1. My fifteenth birthday will be next week.
2. Hanh never likes using... (vt nốt)
3. Is this her new smartphone
4. a friend of mine
5. This villa isn't theirs
6. Kate is a close frined of mine
7. Minh said that he wanted to become a memeber of their ... (vt nốt)
8. Lan said that her brother would use an app on her smartphone... (vt nốt)
9. The salesman told us that his robot was cleaning the house... (vt nốt)
10. I came home while my mom was cooking in the kitchen
Công thức:
2. like + ving
3. Tính từ sở hữu (her,his,my...) + noun
4,6. One of + tính từ sở hữu + Ns
= a + N + of + đại từ sở hữu
5. Tính từ sở hữu + noun = Đại từ sở hữu (hers,mine...)
7,8,9. Câu gián tiếp dùng để kể: S + said (that)/said to sb that/told sb that + S + V lùi thì
Want (HTĐ) -> Wanted (QKĐ)
Our -> their
My -> her
Will -> would
Is cleaning (HTTD) -> Was cleaning (QKTD)
10. Thì QKTD: While + S1 + was/were + Ving, S2 + V quá khứ...
Dùng để chỉ 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào trong quá khứ
Chúc bạn học tốt
#1nguoiquaduong
`1` I will be fifteen next week.
`-` Câu gốc: Sinh nhật thứ mười năm của tôi vào tuần sau.
`->` Tôi sẽ lên mười năm tuổi vào tuần sau.
`-` Tương lai đơn: S + will + V
`2` Hanh never uses plastic bags when going shopping.
`-` Câu gốc: Hanh ghét sử dụng túi bóng khi đi mua sắm.
`->` Hanh không bao giờ sử dụng túi bóng khi đi mua sắm.
`->` Hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V(s/es)
`3` Is this her new smartphone?
`-` Hỏi về vật bị sở hữu:
`+` Do/Does + S + belong to + O?
`+` tobe + đại từ sở hữu + tính từ sở hữu + N?
`4` Lan, a friend of mine, will help me with this project.
`-` one of + tính từ sở hữu + N `=` a + N + of + đại từ sở hữu: một cái gì của ai
`5` This villa isn't theirs.
`-` Giới thiệu về người sở hữu/vật bị sở hữu:
`+` S + be + the owner(s) + of + O
`+` S + be + đại từ sở hữu
`6` Kate is a close friend of mine.
`7` Minh said that he wanted to become a member of their school IT club.
`-` Câu tường thuật dạng câu kể:
`->` S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` I `->` he
`-` Hiện tại đơn `->` quá khứ đơn
`-` our `->` their
`8` Lan said that her brother would use an app on her smartphone to practice speaking regularly.
`-` Câu tường thuật dạng câu kể:
`->` S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Tương lai đơn `->` would + V
`-` my `->` her
`9` The salesman told us that his robot was cleaning the house and cooking at the same time.
`-` Câu tường thuật dạng câu kể:
`->` S + told + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` my `->` his
`-` Hiện tại tiếp diễn `->` quá khứ tiếp diễn
`10` I came home while my mom was cooking in the kitchen.
`-` S + V2/ed + while + S + was/were + Ving: Một hành động xảy ra xen vào hành động khác trong quá khứ. Hành động xen vào dùng quá khứ đơn. Hành động bị xen vào dùng quá khứ tiếp diễn.
`->` Quá khứ đơn: S + V2/ed
`->` Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK