Giúp giúp mik với ạ cần gấp
$1$. in front of
$-$ stand in front of sb (v): đứng trước ai đó...
$+$ Anh ta đột nhiên xuất hiện và đứng trước mặt tôi, chặn đường tôi.
$2$. in front of
$-$ sit in front of sb (v): ngồi trước ai đó
$+$ Họ thích ngồi trước mặt nhau khi ăn tối
$3$. on
$-$ walk on sth (v): đi trên cái gì đó...
$+$ Hãy cẩn thận xung quanh khi bạn đi trên đường
$4$. on
$-$ locate on somewhere : ở đâu đó
$-$ the end of sth (n): ở cuối cái gì đó...
$+$ Công viên ở cuối của con đường
$5$. at
`@` S $+$ Ved/ cột 2
$-$ at the pavement (a): gần vỉa hè
$6$. in
$-$ in $+$ năm
$\color{#00FFFF}{\text{#}}$$\color{#CCFF99}{\text{A}}$$\color{#99FF99}{\text{ꮮ}}$$\color{#33FF99}{\text{ꮖ}}$$\color{#00FF99}{\text{ꮑ}}$$\color{#99FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#66FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FF33}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFFF}{\text{ꭺ}}$⭐
`1` in front of .
`-` stand in front of sb : đứng ngay trước mặt ai .
`-` Thì quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
`2` opposite .
`-` sit opposite : ngồi đối diện (V)
`-` like + to V : thích làm gì .
`3` on .
`-` Cụm từ cố định : walk on street : đi trên đường (V)
`4` at .
`-` at the end of sth : ở ngay phía cuối thứ gì .
`5` on .
`-` on the pavement : trên vỉa hè .
`-` Thì quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
`6` in .
`-` in + năm : DHNB thì quá khứ đơn .
`->` Form : S + V(quá khứ) + O .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK