Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Choose I was just thinking the other day: Everyone...

V. Choose I was just thinking the other day: Everyone i know in the country (21) ______ weird. At least for my town, which has no stoplights and one main inter

Câu hỏi :

V. Choose

I was just thinking the other day: Everyone i know in the country (21) ______ weird. At least for my town, which has no stoplights and one main intersection, we are a little strange, I think. We (22) _______ get out much. We think running across the freeway is a thrill. I (23) ______ up playing in mud with frogs and snakes. Is that weird?

I feel like my friends and I have had a somewhat difficult time in (24) _____ with others. I almost feel like if I had lived in the city, I might understand (25) ______ about other types of people and (26) ______ they think and interact. I feel at times that I am behind on a lot of things, including how to be cool.

I feel fortunate at the same time that I have grown (27) _____ in a rural area. I would never trade in my memories of playing in a stream, climbing trees, (28) _______ in the river, and hiking up hills for a breathtaking view... all within a half mile from my house. I sometimes feel (29) ______ for my friends who (30) _______ surrounded by asphalt, concrete, and power lines.

21.A. are B. is C.have D.has

22.A.have B.did C.not D.don't

23.A.grew B.grow C.grown D. did grew

24.A.to mix B.mix C.mixing D.to mixing

25.A.more B.much C.than D.as

26.A.which B.how C.where D.when

27.A.from B.to C.in D.up

28.A.walking B.running C.swimming D.climbing

29.A.sorry B.thankful C.grateful D.happy

30.A.have B.was C.were D.has

Giải thích tại sao chọn đáp án đó

Lời giải 1 :

$21$. $A$ 

$-$ tobe $+$ adj

$-$ số nhiều $→$ are

$22$ $D$ 

$-$ Người viết đang nói về việc họ ít ra khỏi nhà hoặc vùng địa phương của họ $→$ don't

`@` S $+$ do/does $+$ NOT $+$ V inf

$23$. $A$ 

$-$ grow up (v): lớn lên (trưởng thành hơn..)

$24$. $C$

$-$ "Difficult time in mixing with others" là cụm danh từ

$→$ Dùng ''mixing'' để biểu thị hành động

$25$. $A$

$-$ more about sth : nhiều hơn về thứ gì đó

`@` S $+$ might $+$ V inf

$26$. $B$

$-$ ''How they think and interact'' : Làm như nào để họ nghĩ và tương tác''

$27$. $D$

$-$ grow up (v): lớn lên

$-$ rural area (n): miền quê

$28$. $C$

$-$ Vế sau là in the river 

$→$ dùng swimming (bơi)

$29$. $C$

$-$ grateful (a): biết ơn

$-$ Be grateful for sb : biết ơn ai đó về điều gì

$30$. $A$

`@` S $+$ have/has $+$ V ed/ PTII..

$-$ surrounded by sth (a): bị bao bọc bởi thứ gì///

$-$ asphalt (n): nhựa đường

$-$ concrete (n): bê tông

$\color{#00FFFF}{\text{#}}$$\color{#CCFF99}{\text{A}}$$\color{#99FF99}{\text{ꮮ}}$$\color{#33FF99}{\text{ꮖ}}$$\color{#00FF99}{\text{ꮑ}}$$\color{#99FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#66FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FF33}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFFF}{\text{ꭺ}}$⭐

Lời giải 2 :

$#NgHuuHoang$

`21` . `A`. are  `B`. is  `C`.have  `D`.has

`->` `A`. are

`*` be `+` adj

N-số nhiều `+` are

`22` . `A` . have  `B` . did  `C` . not  `D` . don't

`-> D` . don't

`*` S `+` don't/doesn't `+` V `+` O ...

`23` . `A` . grew  `B` . grow  `C` . grown  `D` . did grew

`-> B` . grow

`*` grow up : Lớn lên, phát triển

`24` . `A` . to mix  `B` . mix  `C` . mixing  `D` . to mixing

`-> C` . mixing

`*` Vì '' difficult time in mixing with others " là cụm danh từ, nên ta dùng ''mixing'' để biểu hiện cho hành động.

`25` . `A` . more  `B` . much  `C` . than  `D` . as

`-> A` . more 

`*` So sánh hơn: S `+` be `+` adj - er/ more adj `+` than `+` S ...

`26` . `A` . which  `B` . how  `C` . where  `D` . when

`-> B` . how

`*` How they think and interact : Cách họ suy nghĩ và tương tác

`27` . `A` . from  `B` . to  `C` . in  `D` . up

`-> D`. up

`*` rural area : miền quê

`28` . `A`. walking  `B` . running  `C` . swimming  `D` . climbing

`-> C` . swimming

`*` in the river: ở dòng sông

Swimming in the river : Bơi ở dòng sông

`29` . `A` . sorry  `B` . thankful  `C` . grateful  `D` . happy

`-> C` . grateful

`*` Grateful for N : Biết ơn ai đó về ....

`30` . `A` . have  `B` . was  `C` . were  `D` . has

`-> A` . have

`*` Câu bị động thì HTHT : S `+` has/have `+` V-ed/3 `+` O ...

asphalt : nhựa đường

concrete : bê tông

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK