Giúp mik với mình đang cần gấp lắm ạ
Đáp án + Giải thích các bước giải:
$2.^{}$ I asked my mum when there would be a full moon.
$\circ$ Translate: Tôi hỏi mẹ tôi khi nào sẽ có trăng tròn.
| Grammar: Câu tường thuật với Wh_questions:
S + asked ( + O ) / wanted to know / wondered + Wh_word + S + V ( lùi thì ) + ...
⇒ Lùi thì will be → would be. |
$3^{}$. Our teacher said ( that ) we would like science after we read that book.
$\circ$ Translate: Giáo viên của chúng tôi nói ( rằng ) chúng tôi sẽ thích khoa học ngay sau khi chúng tôi đọc quyển sách đó.
| Grammar: Câu tường thuật với Statements ( câu kể ):
S + said ( to O ) / told O ( that ) S + V ( lùi thì ) + ...
⇒ Chuyển đại từ nhân xưng You → We ( Vì giáo viên ấy nói với chúng tôi < các bạn học sinh > )
⇒ Lùi thì will like → would like.
⇒ this → that. |
$4.^{}$ Rosy asked me what school subjects I liked most.
$\circ$ Translate: Rosy hỏi tôi những môn học nào ở trường mà tôi thích nhất.
| Grammar: Áp dụng cấu trúc ngữ pháp về câu tường thuật với Wh_questions như ở trên.
⇒ Lùi thì like → liked. |
$II.^{}$ $1.^{}$ I think smartphone will change a lot in the near future.
$\circ$ Translate: Tôi nghĩ điện thoại thông minh sẽ thay đổi rất nhiều trong tương lai gần.
$2.^{}$ What do you think about the possibility of aliens attacking Earth?
$\circ$ Translate: Bạn nghĩ sao về khả năng người ngoài hành tinh tấn công Trái Đất?
$3.^{}$ Nick asked the professor why humans couldn't live on Mars.
$\circ$ Translate: Nick hỏi người giáo sư tại sao con người không thể sống trên sao Hỏa.
$4.^{}$ She looked under the table and finally found her smartwatch.
$\circ$ Translate: Cô ấy nhìn xuống bàn và cuối cùng cũng tìm thấy đồng hồ thông minh của cô ấy.
#$HanhDung^{}$
2. I asked my mum when there would be a full moon.
S + asked + O +WH + S+ V (lùi thì)
will ⇒ would
3. Our teacher said that we would like science after we read that book.
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
will ⇒ would
this ⇒ that
HTĐ⇒ QKĐ
4. Rosy asked me what school subjects I liked most.
S + asked + O +WH + S+ V (lùi thì)
HTĐ ⇒ QKĐ
II)
1. I think smartphone will change a lot in the near future.
S+ think(s) + S+ will + V1
2. What do you think about the possibility of aliens attacking Earth?
What + do/does + S + think + about sth ?
the + N of N
3. Nick asked the professor why humans couldn't live on Mars.
S + asked + O +WH + S+ V (lùi thì)
can ⇒ could
4. She looked under the table and finally found her smartwatch.
S + V2/ed: thì QKĐ
under the table: dưới bàn
ADV + V
tính từ sở hữu + N
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK