ai giỏi viết lại , giúp mình bài này với ạ
`36` Texting isn't as good as face-to-face communication .
`-` So sánh ngang bằng .
`@` S1 + V + as + adj/adv/N + as + S2 .
`37` Nick said that he was looking evidence for his study then .
`-` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`-` I `->` he .
`-` am `->` was .
`-` my `->` his .
`-` now `->` then .
`38` As soon as I see him tomorrow , I will give him your letter .
`-` As soon as + mệnh đề hiện tại đơn , mệnh đề tương lai đơn/mệnh đề động từ khuyết thiếu .
`->` Ngay lúc mà ai đó làm gì , ai đó sẽ làm gì .
`39` While we were arriving home , we saw an accident .
`-` Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào .
`->` While/when + S + was/were + V-ing + O , S + V(quá khứ) + O .
`40` If we don't protect our environment , we will destory our life .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`36`. Texting isn't as good as face-to-face communication.
`@` Cấu trúc so sánh:
`-` S1 + tobe + adj-er/more adj + than + S2 (so sánh hơn)
`=` S2 + tobe + not + as + adj + as + S2 (so sánh không ngang bằng)
`37`. Nick said that he was looking for evidence for his study then.
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì: HTTD `->` QKTD
`-` Đổi ngôi:
`+` I `->` he
`+` my `->` his
`-` now `->` then
`38`. As soon as I see him tomorrow, I will give him your letter.
`@` Cấu trúc as soon as ở hiện tại:
`-` As soon as + S + V(s/es), S + will + V-bare: Ngay sau khi ai đó làm gì thì ai sẽ làm gì..
`39`. While we were going to home, I saw an accident.
`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
`+` Hành động đang xảy ra ~ QKTD: S + was/were + V-ing
`+` Hành động xen vào ~ QKĐ: S + V2/ed + O
`40`. If we don't protect our environment, we will destroy our life.
`-` Unless `=` If not: Nếu không thì
`@` Câu điều kiện loại `1`:
`-` If + S + do/does + not + V-bare, S + will/can/may (not) + V-bare
`=` Unless + S + V(s/es), S + will/can/may (not) + V-bare
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK