Ghi cụm giới từ
1.No, đầy
2. vắng mặt
3. tự tin
4. phổ biến
5. có tội, vô tội
6. tốt, kh tốt cho
13. giỏi, kém, xuất sắc về môn gì
14. có hại
15. khác, giống
16. hồi hộp
17 đoiqj chờ
18 phán khởi
19 bận rảnh
`1`. No: without; Đầy: full of
`2`. Vắng mặt: absent from
`3`. Tự tin: confident in
`4`. Phổ biến: popular in
`5`. Có tội: guilty of; Vô tội: innocent of
`6`. Tốt: good for; Không tốt: not good for
`13`. Giỏi: good at; Kém: poor at; Xuất sắc: excellent at
`14`. Có hại: harmful to
`15`. Khác: different from; Giống: similar to
`16`. Hồi hộp: nervous about
`17`. Đợi chờ: waiting for
`18`. Phán khởi: excited about
`19`. Bận: busy with; Rảnh: free from
`color{red}{tedious~}`
1. Full of...
2. Absent from...
3. Confident in...
4. popular in...
5. guilty of..., innocent of...
6. good for... , not good for...
13. good at/ bad at/ excellent in ____ subject
14. harmful to...
15. different from..., similar to...
16. nervous about...
17. waiting for...
18. exciting about...
19. busy with..., free from...
#ARainn
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK