àHow long ________________________________________________ ?
àI haven’t_________________________________________________
àThe last time ______________________________________________
àI haven’t_________________________________________________
àLan has__________________________________________________
8 He hasn’t written to me for two months.
It has been ________________________________________________
9 She last heard that song three years ago.
It’s three _________________________________________________
10 It’s two years since I saw her.I haven’t __________________________________
11 It’s ten years since Nam stopped playing the piano.
Nam hasn’t _______________________________________________
12 Mary was last seen 20 minutes ago.
Mary hasn’t _______________________________________________
13 The last time I saw David was in 1995
I haven’t ______________________________________________
`1,` How long have you saved money?
`2,` I haven't written to her for two years.
`3,` The last time it rained was two months ago.
`4,` I haven't talked to her since 2014.
`5,` Lan has left her school for a long time.
`8,` It has been two months since he last wrote to me.
`9,` It's three years since she last heard that song.
`10,` I haven't seen her for two years.
`11,` Nam hasn't played the piano for ten years.
`12,` Mary hasn't seen for 20 minutes.
`13,` I haven't seen David since 1995.
`**` Cấu trúc biến đổi giữa thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành :
`@` Lần cuối ai đó làm gì :
- S + (last) + Ved/ V2 + …
- The last time + S + Ved/ V2 + … + was + …
`->` S + have/has + not + PII + …
`*` Lưu ý cách biến đổi trạng từ giữa 2 cấu trúc trên:
- last + mốc thời gian `->` since last + mốc thời gian
- on/ in/ at + mốc thời gian `->` since + mốc thời gian
- when + mệnh đề quá khứ đơn `->` since + mệnh đề quá khứ đơn
- khoảng thời gian + ago `->` for + khoảng thời gian
`@` Đã bao lâu kể từ lần cuối ai đó làm gì `->` Đã không làm gì được bao lâu rồi
- It is + khoảng thời gian + since + S + (last) + Ved/ V2 + …
`->` S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian
`@` Bắt đầu làm gì `->` Làm gì được bao lâu rồi
- S + started/ began + to V/ V-ing + …
- S + have/has + PII + …
`*` Lưu ý cách chuyển trạng từ như cấu trúc thứ nhất (last `->` since last, giới từ + mốc thời gian `->` since + mốc thời gian, when + clause `->` since + clause, khoảng thời gian + ago `->` for + khoảng thời gian)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK