Minh said 2. John had gone home before we arrived => After 3. She should make a shopping list first. Then the goes shopping =>"> Minh said 2. John had gone home before we arrived => After 3. She should make a shopping list first. Then the goes shopping =>" /> Minh said 2. John had gone home before we arrived => After 3. She should make a shopping list first. Then the goes shopping =>" />
1."Lam is a member IT club"
=> Minh said
2. John had gone home before we arrived
=> After
3. She should make a shopping list first. Then the goes shopping
=> Before
4. You feel unhealthy because you don't take any exercise
=> If you
`Answer :`
`1.` Minh said that Lam was a member IT club
`-` Cấu trúc câu tường thuật :
`->` S `+` say(s)/said `+` (that) `+` S `+` V (lùi thì)
`-` Thì hiện tại đơn `->` Thì quá khứ đơn
`-` Đổi ngôi : Giữ nguyên
`-` Động từ lùi thì : am `->` was
`2.` After John had gone home, we arrived.
`->` After `+` S `+` had `+` V3/V-ed, S `+` V2/V-ed : Sau khi ai đó làm gì...
`=>` Diễn tả chỉ một hành động xảy ra sau một hành động khác.
`=>` `T`rans : Sau khi John về nhà, chúng tôi đến nơi.
`3.` Before she goes shopping, she should make a shopping list first.
`-` S `+` V `+` ... .Then `+` S `+` V : Ai đó làm gì..sau đó ai làm gì...
`=>` Before `+` S `+` V, S `+` V: Trước khi ai làm gì..
`=>` Diễn tả chỉ một hành động cần được thực hiện trước một hành động khác.
`=>` `T`rans : Trước khi đi mua sắm, cô ấy nên lập danh sách mua sắm trước.
`4.` If you took more exercise, you would feel healthier
`->` Câu điều kiện có `2` vế.
`->` Vế “Nếu…” (Tình huống) và vế “thì…” (Kết quả).
`-` Cấu trúc if câu điều kiện loại `2 :`
`->` If `+` S `+` V2/ed , S `+` would/could/should `+` V
`=>` Diễn tả sự việc trái với thực tế ở hiện tại.
`=>` `T`rans : Nếu bạn tập thể dục nhiều hơn, bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn.
$1$. Minh said that Lam was a member IT club.
`@` Câu Tường Thuật:
$-$ S1 $+$ said/told $+$ that $+$ S2 $+$ was/were $+$ O | V (lùi thì)
$-$ HTĐ $→$ QKĐ (is $→$ was)
$2$. After John had gone home, we arrived.
$-$ After $+$ S $+$ had $+$ Ved/PTII, $+$ S2 $+$ Ved/ cột 2
`***` arrive (v): đi đến
$3$. Before she goes shopping, she should make a shopping list first.
$-$ Before $+$ S $+$ V inf/ s,es (HTĐ), $+$ S $+$ MV $+$ V inf
`***` shopping list (n): danh sách mua sắm
`***` do sth first (v): làm việc gì đó trước
$4$. If you took more exercise, you will/would feel heathier.
`@` Điều kiện:
$-$ If $+$ S $+$ V ed/ cột 2 $+$ O, S $+$ will/would/can/etc $+$ V inf
$+$ Nếu bạn tập thể dục nhiều hơn, bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn.
$\color{#00FFFF}{\text{#}}$$\color{#CCFF99}{\text{ᗩ}}$$\color{#99FF99}{\text{ꮮ}}$$\color{#33FF99}{\text{ꮖ}}$$\color{#00FF99}{\text{ꮑ}}$$\color{#99FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#66FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FF33}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFFF}{\text{ꭺ}}$⭐
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK