Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 42. Listen to the announcement. The plane ________ (not leave)...

42. Listen to the announcement. The plane ________ (not leave) till 6.00 p.m. Lets get something to drink. 43. Most of the products sold at Bac Ha Fair (be) __

Câu hỏi :

42. Listen to the announcement. The plane ________ (not leave) till 6.00 p.m. Let’s get something to drink.
43. Most of the products sold at Bac Ha Fair (be) ________ home-grown and home-made.
44. I think she (visit) ________ her grandparents tomorrow.
45. She was baking a cake for her friend’s birthday party when she (realize) ________ she was out of sugar.
46. Try to avoid (use) ________ single-use products.
47. As far as I know that all the people like (receive) ________ presents on their birthday.
48. People suggested that he (learn) ________ harder when he had a chance.
49. Neither he nor his friends (be) ________there to catch crabs yesterday. 

Lời giải 1 :

42 doesn't leave

- Lịch trình -> HTĐ. ( DH: 6:00 p.m )

- S + do/does + not + V-inf + O.

43 are

- Sự thật -> HTĐ.

- S + is/am/are + N/adj + O.

44 will visit

- DH: think, tomorrow -> TLĐ

- S + will + V-inf + O

45 realized

- QKTD when QKD: Khi.

46 using

- Avoid V-ing: Tránh làm gì.

47 receiving / to receive

- Like(s) + V-ing / to V-inf: Thích làm gì

48 should learn

- S + suggest ( tùy thì ) + (that) + S + (should) + V-inf + O: Gợi ý làm gì.

49 was

- Neither + S1 + nor + S2 + V chia theo chủ ngữ thứ nhất.

- Chủ ngữ thứ nhất là "he".

Lời giải 2 :

42. Listen to the announcement. The plane doesn't leave till 6.00 p.m. Lets get something to drink.

->giải thích:

- Cấu trúc: S+V(s/es)+O.

- Cách dùng: Diễn tả một kế hoạch,lịch trình.

43. Most of the products sold at Bac Ha Fair were home-grown and home-made.

 ->giải thích:

- Cấu trúc: S+tobe(was/were)+O.

- nghĩa: Hầu hết các sản phẩm được bán ở hội chợ Bắc Hà là cây nhà lá vườn và sản xuất tại nhà.

44. I think she will visit her grandparents tomorrow.

->giải thích:

- Cấu trúc: S+will/shall+V+O.

- Dấu hiệu nhận biết: tomorrow (thì tương lai đơn).

45. She was baking a cake for her friends birthday party when she realized she was out of sugar.

->giải thích:

- Cấu trúc: S+Vp1/ed+O.

- Cách dùng: Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào.

46. Try to avoid using single-use products.

->giải thích: cấu trúc : to + base form of the verb (V).

47. As far as I know that all the people like to receive presents on their birthday.

->giải thích: cấu trúc: As far as+ST/SB+to be+V.

48. People suggested that he should learn harder when he had a chance.

->giải thích: Cấu trúc: to suggested SB (should) V.

49. Neither he nor his friends was there to catch crabs yesterday.

->giải thích: cấu trúc:  neither+S1+nor+S2+V.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK