giup mik vs aaaaaaaaaaa
`15.` As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.
As soon as trong tương lai: 1 hành động diễn ra ngay khi có 1 hành động khác.
As soon as + hiện tại đơn, tương lai đơn
`16.` Before going out yesterday, I turned on the TV.
Cấu trúc rút gọn của "before": 2 mệnh đề đồng chủ ngữ, chỉ cần lược bỏ chủ ngữ ở mệnh đề trước và thêm -ing sau động từ.
`17.` She told that she cooked dinner everyday.
Reported speech: Lùi thì hiện tại đơn (everyday) sang quá khứ đơn.
`18.` He is too young to drive a car.
Too... to: quá ... đến nỗi
Với tính từ: S + tobe + too + adj + to V-inf
`19.` This bike was ridden by me yesterday.
Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + V-ed/PII (+ by O)
`20.` If Nam comes late, he won't catch the bus.
Câu điều kiện loại 1: sự việc có thật ở hiện tại.
If + thì hiện tại đơn, S + will + V
`21.` When they go home next week, they will meet you soon
When + thì hiện tại đơn, thì tương lai đơn.
`22.` We have visited HN in 2023.
Thì hiện tại hoàn thành: dấu hiệu (in + thời gian)
S + have + V-ed/PII
`23.` Because he is lazy, he did the test badly yesterday.
Becaue nguyên nhân, kết quả.
`24.` I will stay here until my friends come.
Thì tương lai đơn until thì hiện tại đơn.
`25.` We visited HN on May 20th last year.
Thì quá khứ đơn: dấu hiện (last year)
S + V-ed + O
`26.` What were they playing this time yesterday?
Thì quá khứ tiếp diễn: dấu hiệu (this time + thời gian trong quá khứ)
Wh + were + S + V-ing?
`27.` They told that they would be away for 2 weeks.
Reported speech: lùi will -> would
`28.` Study hard, or you will fail the exam.
`29.` I will visit you as soon as I go home tonight.
Tương tự câu 15.
`30.` Unless It rains tomorrow, we will go on a picnic.
Unless <=> If not
`15.` As soon as Nam comes here tomorrow, he will see us.
`-` As soon as + HTĐ, TLĐ
-> Là liên từ phụ thuộc diễn tả hành động xảy ra ngay sau hành động khác.
`16.` Before going out yesterday, I turned on the TV.
`-` Before + V-ing: trước khi lmj
`-` QKĐ:
S+ V2/V-ed +O
`17.` She told that she cooked dinner everyday.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng kể:
S + say(s)/said hoặc tell(s)/told + (that) + S + V- lùi thì
HTĐ -> QKĐ
`18.` He is too young to drive a car.
`-` S + tobe + too + adj + to do sth: ai đó quá như thế nào để lmj
-> mang nghĩa phủ định
`19.` This bike was ridden by me yesterday.
`-` Bị động QKĐ:
S+ was/were + V-pp+... (+ by SO)
`20.` If Nam comes late, he won't catch the bus.
- If 1: If+ HTĐ, TLĐ
`21.` When they go home next week, they will meet you soon
- when + HTĐ, TLĐ
`22.` We visited HN in 2023.
- Hành động đã xảy ra vầ kết thúc trong quá khứ => Chia QKĐ
`23.` Because he is lazy, he did the test badly yesterday.
- because+ clause, clause: bởi vì
`24.` I will stay here until my friends come.
- TLĐ + until + HTĐ: cho đến khi
`25.` We visited HN on May 20th last year.
- last year -> DHNB thì QKĐ
`26.` What were they playing at this time yesterday?
- HTTD (DHNB: at this time yesterday ):
(WH-word) + were/was+ S+ V-ing+O?
`27.` They told that they would be away for 2 weeks.
`-` Cấu trúc câu tường thuật dạng kể:
S + say(s)/said hoặc tell(s)/told + (that) + S + V- lùi thì
will -> would
`28.` Study hard, or you will fail the exam.
-> or trong Th này mang nghĩa là kẻo
-> dùng để đưa ra lời cảnh báo, đe dọa
`29.` I will visit you as soon as I go home tonight.
-Ctruc tương tự c15
`30.` Unless It rains tomorrow, we will go on a picnic.
`-` unless = if ... not: trừ khi
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK