Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Cứu tôi hứa 5 sao 1234567891011121314151617181920212223242252637282932292020QUESTION 1.Choose the word whose...

Cứu tôi hứa 5 sao 1234567891011121314151617181920212223242252637282932292020QUESTION 1.Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the

Câu hỏi :

Cứu tôi hứa 5 sao 1234567891011121314151617181920212223242252637282932292020

image

Cứu tôi hứa 5 sao 1234567891011121314151617181920212223242252637282932292020QUESTION 1.Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the

Lời giải 1 :

Question `1`

`1,` D (âm /ə/, còn lại âm /eɪ/)

`2,` B (âm /ð/, còn lại âm /θ/)

`3,` C (âm /id/, còn lại âm /d/)

`4,` D (âm /eɪ/, còn lại âm /æ/)

`5,` A (âm /ʃ/, còn lại âm /tʃ/)

Question `2`

`1,` D (âm `2`, còn lại âm `1`)

`2,` B (âm `2`, còn lại âm `1`)

`3,` A (âm `3`, còn lại âm `2`)

`4,` C (âm `2`, còn lại âm `1`)

`5,` D (âm `3`, còn lại âm `1`)

`V`

`1,` have

`->` Thời gian biểu, lịch trình cụ thể `->` HTĐ

`->(+)` S + V-s/es/inf ...

`2,` is reading

`->` Hành động xảy ra tại thời điểm nói `->` HTTD

`->(+)` S + am/is/are + V-ing ...

`3,` listens - is looking

`->` usually `->` HTĐ

`->(+)` S + V-s/es/inf ...

`->` now `->` HTTD

`->(+)` S + am/is/are + V-ing ...

`4,` will recieve

`->` ĐK loại `1` : If + S + V-htđ, S + will/can/shall + Vbare-inf ...

`->` Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

`5,` is playing

`->` Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói `->` HTTD

`->(+)` S + am/is/are + V-ing ...

`->(?)` Who + V(chia) ... ?

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

-----------------------------------------

Question 1:

1. D phát âm là /ə/ - còn lại là /eɪ/

2. B phát âm là /ð/ - còn lại là /θ/

3. C phát âm là /id/ - còn lại là /d/

4. D phát âm là /eɪ/ - còn lại là /æ/

5. A phát âm là /ʃ/ - còn lại là /tʃ/

Question 2:

1. D nhấn âm 2 - còn lại 1 

2. B nhấn âm 2 - còn lại 1 

3. A nhấn âm 3 - còn lại 2

4. C nhấn âm 2 - còn lại 1 

5. D nhấn âm 3 - còn lại 1 

V)

1. have 

2. is reading 

3. listens / is looking 

DHNB: usually (HTD), now (HTTD)

4. will receive 

If 1: if + HTD, TLD

5. is playing 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK