giúp tui giải bài tiếng anh với
`1.` My brother usually gets up at `6` o'clock.
`2.` Every morning I get up at `5.30`
`3.` Hoa sometimes gets up at `5.45`
`4.` I always brush my teeth and wash my face.
`5.` Look! The car is coming.
`6.` She often brushes her teeth and washes her face.
`7.` We have breakfast at `6` o'clock.
`8.` Does Nam get dressed at `5.30?`
`9.` They go to school at `6.30`
`10.` Minh and Lan are having breakfast at the moment.
`11.` He does not go to school on Sunday.
`12.` Listen! A boy is playing the guitar.
`13.` We have breakfast at `6.30` in the morning.
`14.` Our class is on the first floor.
`15.` Those lamps are small.
`16.` She goes to school in the afternoon.
`17.` My name is Hoa. I am in grade `6`
`18.` My mother has her lunch at `12:00`
`19.` They are not small bags.
`20.` Phong enjoys playing soccer after school.
`21.` They are sitting in the hospital now.
`22.` Why don't we stay at the hotel?
`23.` Do you like to drink water in the morning?
`24.` Does she go to school in the morning?
`25.` I have classes from `7:00` to `11.15` every day.
`26.` My sister brushes her teeth after dinner.
`27.` She has English and Math today.
`28.` Miss Nga can speak two languages: English and French.
`29.` Nam and Ba do their homework after school.
`30.` She doesn't watch TV in the evening.
`31.` My school is...
`32.` Our house has a small yard.
`33.` Mary is studying her lesson at present.
`34.` You should go home early.
`35.` Lan never eats her lunch at home.
`36.` Nam’s sister likes to work in a factory.
`37.` There is not a store near my house.
`38.` Her parents are working in a hospital at the moment.
`39.` There are many trees in the park.
`40.` She should go to bed at ten o’clock.
`41.` My teacher lives in a house.
`42.` Their house has a well.
`43.` She is going to the Coop Mark tomorrow.
`44.` We don't eat our lunch at school.
`45.` Minh and Nga do their homework in the evening.
`46.` My mother is working in a bookstore at present.
`47.` Their house has a big garden.
`48.` What about drinking orange juice?
`49.` Ba’s father works in a factory.
`50.` We are not playing soccer in the stadium right now.
`51.` Is she eating her lunch in a restaurant today?
`52.` Are there any trees around your house?
`53.` Let's go swimming.
`54.` There are not any flowers in the garden.
`55.` What is there in front of your house?
`56.` She likes living with her parents in a small village
`Trans:`
`1.` Anh trai tôi thường thức dậy lúc `6` giờ.
`2.` Mỗi sáng tôi thức dậy lúc `5h30`
`3.` Hoa thỉnh thoảng thức dậy lúc `5h45`
`4.` Tôi luôn đánh răng và rửa mặt.
`5.` Nhìn kìa! Xe đang tới.
`6.` Cô ấy thường đánh răng và rửa mặt.
`7.` Chúng tôi ăn sáng lúc `6` giờ.
`8.` Nam có mặc quần áo lúc `5h30` không`?`
`9.` Họ đến trường lúc `6h30`
`10.` Lúc này Minh và Lan đang ăn sáng.
`11.` Anh ấy không đến trường vào Chủ nhật.
`12.` Nghe này! Một cậu bé đang chơi guitar.
`13.` Chúng tôi ăn sáng lúc 6h30 sáng.
`14.` Lớp chúng tôi ở tầng một.
`15.` Những chiếc đèn đó nhỏ.
`16.` Cô ấy đi học vào buổi chiều.
`17.` Tên tôi là Hoa. tôi đang học lớp `6`
`18.` Mẹ tôi ăn trưa lúc `12` giờ
`19.` Chúng không phải là những chiếc túi nhỏ.
`20.` Phong thích chơi bóng đá sau giờ học.
`21.` Bây giờ họ đang ngồi trong bệnh viện.
`22.` Tại sao chúng ta không ở khách sạn?
`23.` Bạn có thích uống nước vào buổi sáng không?
`24.` Cô ấy có đi học vào buổi sáng không?
`25.` Tôi có lớp học từ `7:00` đến `11:15` mỗi ngày.
`26.` Em gái tôi đánh răng sau bữa tối.
`27.` Hôm nay cô ấy có môn Tiếng Anh và Toán.
`28.` Cô Nga có thể nói được hai thứ tiếng: tiếng Anh và tiếng Pháp.
`29.` Nam và Ba làm bài tập về nhà sau giờ học.
`30.` Cô ấy không xem TV vào buổi tối.
`31.` Trường của tôi là...
`32.` Nhà chúng tôi có một cái sân nhỏ.
`33.` Hiện tại Mary đang học bài.
`34.` Bạn nên về nhà sớm.
`35.` Lan không bao giờ ăn bữa trưa ở nhà.
`36.` Chị của Nam thích làm việc ở nhà máy.
`37.` Gần nhà tôi không có cửa hàng nào cả.
`38.` Hiện tại bố mẹ cô ấy đang làm việc tại một bệnh viện.
`39.` Có rất nhiều cây trong công viên.
`40.` Cô ấy nên đi ngủ lúc mười giờ.
`41.` Giáo viên của tôi sống trong một ngôi nhà.
`42.` Nhà họ có một cái giếng.
`43.` Ngày mai cô ấy sẽ đến Coop Mark.
`44.` Chúng tôi không ăn trưa ở trường.
`45.` Minh và Nga làm bài tập về nhà vào buổi tối.
`46.` Hiện tại mẹ tôi đang làm việc ở một hiệu sách.
`47.` Nhà họ có một khu vườn rộng.
`48.` Uống nước cam thì sao?
`49.` Bố của Ba làm việc trong một nhà máy.
`50.` Hiện tại chúng tôi không chơi bóng đá ở sân vận động.
`51.` Hôm nay cô ấy ăn trưa ở nhà hàng phải không?
`52.` Xung quanh nhà bạn có cây cối không?
`53.` Chúng ta hãy đi bơi.
`54.` Không có bông hoa nào trong vườn.
`55.` Trước nhà bạn có gì?
`56.` Cô ấy thích sống với bố mẹ ở một ngôi làng nhỏ.
`-----------------`
THTTD :
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn
Thể khẳng định
S + am/is/are + V-ing
Thể phủ định
S + am/ is/ are + not + V-ing
Câu nghi vấn
Am/ Is/ Are + S + Ving?
Câu trả lời: Yes, S + am/is/are./No, S + am/is/are + not.
`-` THTD :
Câu khẳng định
S + am/ is/ are+ N/ Adj
Câu phủ định
S + am/are/is + not +N/ Adj
Câu nghi vấn
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Câu trả lời: Yes, S + am/ are/ is./No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
Thì quá khứ đơn với động từ thường
- Câu khẳng định: S + V2 + O
- Cấu trúc câu phủ định: S + did not + V_ infinitive
- Cấu trúc câu nghi vấn: Did + S + V infinitive
Câu trả lời:
Yes, S + did/No, S + didn’t.
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------------------
1. gets
DHNB: usually (HTD)
2. get
DHNB: every morning (HTD)
3. gets
DHNB: sometimes (HTD
4. brush / wash
DHNB: always (HTD)
5. is coming
DHNB: look! (HTTD)
6. brushes / washes
DHNB: often (HTD)
7. have
8. Does / get
9. go
10. are having
DHNB: at the moment (HTTD)
11. doesn't go
12. is playing
DHNB: Listen! (HTTD)
13. have
14. is
15. are
16. goes
17. is / am
18. has
19. aren't
20. playing
enjoy + Ving: thích
21. are sitting
DHNB: now (HTTD)
22. don't we stay
23. Do you like drinking
like + Ving: thích
24. Does she go
25. have
DHNB: every day (HTD)
26. brushes
27. has
DHNB: today (HTD)
28. speak
can + V1: có thể
29. do
30. doesn't watch
31. is
32. has
33. is studying
DHNB: at present (HTTD)
34. go
should + V1: nên làm gì
35. eats
DHNB: never (HTD)
36. working
like + Ving: thích
37. isn't
38. are working
DHNB: at the moment (HTTD)
39. are
40. go
should + V1: nên làm gì
41. lives
42. has
43. is going
DHNB: tomorrow (HTTD)
44. don't eat
45. do
46. is working
DHNB: at present (HTTD)
47. has
48. drinking
What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị
49. works
50. aren't playing
DHNB: right now (HTTD)
51. Is / eating
DHNB: today (HTTD)
52. Are
53. go
Let's + V1: đưa ra ý kiến, đề nghị
54. aren't
55. is
56. living
like + Ving: thích
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK