Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 16. The result was, however, What a shame! A. satisfactory...

16. The result was, however, What a shame! A. satisfactory B. necessary Therefore C. complimentary D. However D. unsatisfactory 17. The internet is very fa

Câu hỏi :

Giúp vs ạ hứa vote 5 sao 

image

16. The result was, however, What a shame! A. satisfactory B. necessary Therefore C. complimentary D. However D. unsatisfactory 17. The internet is very fa

Lời giải 1 :

`16,` D

- unsatisfactory (a) không đạt yêu cầu, không được như kì vọng

- Tuy nhiên kết quả không như mong đợi. Thật là xấu hổ quá mà!

`17,` B

- convenient (a) tiện lợi, thuận tiện

- Internet nhanh và thuận tiện cho chúng ta để lấy thông tin

`18,` B

- put sb/ sth down : đặt ai/ cái gì xuống

- Lốc xoáy đã nâng em bé lên không trung và đặt bé xuống an toàn với độ cao 100 mét.

`19,` B

- employee (n) nhân viên

- tell sb to do sth : bảo ai làm gì `->` sb là một danh từ

- employer (n) nhà tuyển dụng, người quản lí

`20,` B

- congratulate sb on sth/ doing sth : chúc mừng ai vì cái gì/ làm gì

`21,` A

- protect sb/ sth from sth : bảo vệ ai/ cái gì khỏi cái gì

`22,` D

- Would you mind…?

`->` Không trả lời Yes

- D : Tôi nghĩ bạn không nên thì hơn.

`23,` C

- Cảm ơn tất cả các bạn đã giúp đỡ `->` Đừng đề cập đến nó (Ý là Không có gì)

`24,` A

- as/ so long as : miễn là

`25,` C

- Biển báo nói rằng Không được phép quay đầu xe

Lời giải 2 :

`16.` D

`->` unsatisfactory(a): không/ chưa thỏa mãn

`*` "however" ở đây mang tính chất nhấn mạnh rằng kết quả tệ không được như mong muốn

`17.` D

`*` suitable(a): phù hợp (suitable for: phù hợp cho ai, thường dựa vào độ tuổi, giới tính....) `->` loại

`*` reliable(a): đáng tin cậy (thường mang theo nghĩa dựa dẫm vào ai) `->` loại

`*` capable(a): có thể (chỉ khả năng cảu ai trong việc gì) `->` loại

`*` convenient(a): tiện lợi (từ này phù hợp nhất đối với việc miêu tả Internet) `->` nhận

`18.` B

`->` put down: đặt xuống

`*` suck up: chấp nhận và giải quyết hiệu quả, bình tĩnh

`*` take on: hút, bú...

`*` let off: cấm, tha cho ai hoặc phạt nhẹ

`19.` B

`->` employee(n): người làm thuê

`*` employer(n): chủ thuê

`*` employ(v): thuê

`*` employment(n): việc thuê mướn, nghề nghiệp

`20.` B

`->` congratulate sb on sth(VP): chúc mừng vì.....

`*` encourage sb in sth: động viên ai trong việc gì

`*` nominate sb for sth: đề cử ai cho cái gì(thường là đề cử cho một chức vụ hay giải thưởng)

`*` award sb to sth: thưởng ai vì điều gì

`21.` A

`->` protect sb from sth: bỏ vệ ai khỏi cái gì

`*` keep sb from sth: ngăn ai làm việc gì

`*` conserve sth: bảo tồn (thường là bảo tồn di tích, bảo vật quốc gia....)

`*` secure sb for sth: bảo đảm với ai việc gì

`22.` D

`->` I'd prefer you didn't: đây là một cách từ chối lịch sự (Tôi sẽ thấy thích hơn [tức là muốn] nếu bạn không chụp)

`23.` C

`->` Don't mention it: đừng bận tâm

`24.` A

`->` as long as: miễn là, với điều kiện là

`25.` C

`->` No U-turn permitted: cấm quay đầu xe

`*` Road close ahead: công trường đang thi công phía trước

`*` No left turn: cấm rẽ trái

`*` No passing zone: cấm vượt (tức cấm đi vào khu vực có biển báo này)

$\color{olive}{\text{#Oc}}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK