Exercise 3. Hoàn thành các câu sau (Sử dụng thể khẳng định hoặc phủ định).
Ví dụ:
-> We've got plenty of chairs, thanks. We don't want(not want) any more.
Bài 4:Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
Fridge= refrigerator: tủ lạnh
Wallet: cái ví
Exercise 3. Hoàn thành các câu sau (Sử dụng thể khẳng định hoặc phủ định).
My friend is finding life in Paris a bit difficult. He doesn't speak (not speak) French.
Most students live quite close to the college, so they walk (walk) there every day.
How often do you look (look) in a mirror?
I've got four cats and two dogs. I love animals.
No breakfast for Mark, thanks. He doesn't eat breakfast.
What's the matter? You look very happy.
Don't try: cố gắng to ring the bell: chuông. It doesn't work (not work).
I hate: ghét telephone answering machines: máy móc. I like (like) talking to them.
Matthew is good at basketball. He .wins.... (win) every game.
We always travel: tham quan, du lịchby bus. We own a car
Bài 4: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
The flight: chuyến bay(start)starts .at 6 a.m every Thursday.
I like Math: môn toán and she likes (like) Literature: Ngữ văn
I bake cookies twice a month: 1 tháng 2 lần
My best friend writes to me every week.
Jane always takes care of her sister.
My family (have)has.a holiday: kỳ nghỉ in December every year.
Martha and Kevin swim twice a week.
She helps the kids of the neighborhood.: hàng xóm
Mike is humour: khiếu hài He always: luôn luôn___ tells us funny: vui stories: câu chuyện
Tiffany and Uma are my friends.
* Thì Hiện tại đơn :
`->` Diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại như một thói quen ở hiện tại.
`->` Lịch trình, thời gian biểu
`->` Chân lí, sự thật hiển nhiên
`->` Diễn tả nghề nghiệp, nơi ở ổn định, sở thích
`+,` To be:
`( + )` S + am/is/are + ...
`( - )` S + am/is/are + not + ...
`( ? )` (WH-words) + am/is/are + S + ...?
*Note:
- I : am
- She/He/It/Danh từ số ít : is
- You/We/They/Danh từ số nhiều : are
`+,` Verb:
`( + )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + Vs/es
`( - )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + do not/ don't + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-(bare)
`( ? )` (WH-words) + do/does + S + V (bare)?
- DHNB: Các trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, ...)
Exercise `3`
`1.` doesn't speak
`2.` walk
`3.` do `-` look
`4.`love
`5.` doesn't eat
`6.` look
`7.` doesn't work
`8.` like
`9.` wins
`10.` own
Exercise `4.`
`1.` likes
`2.` bake
`3.` writes
`4.` takes care
`5.` swim
`6.` helps
`7.` is `-` tells
`8.` are
`___________________________`
`***` HTĐ:
`+` Với Tobe:
`(+)` S + am/is/are + N/adj
`(-)` S + am/is/are + not + N/adj
`(?)` Am/is/are + S + N/adj?
`*` he/ she / it / DTSI + is
`*` You / we / they / DTSN + are
`*` I + am
`+` Với động từ thường:
`(+)` S + V(s/es) + O
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`(?)` Do/does + S + V_inf + O?
`*` he / she / it/ DTSI + Vs/es / doesn't
`*` I/ you / we / they / DTSN + V_inf/ don't
`+` DHNB: always, every day, sometimes, usually ,....
`@` Cách dùng:
`-` Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên
`-` Diễn tả 1 thói quen, hành động lặp đi lặp lại
`-` Diễn tả một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định
`-` Trong điều kiện loại 1.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK