Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 91. Which planet is known as the "Red Planet"? A....

91. Which planet is known as the "Red Planet"? A. Earth            B. Mars        C. Venus            D. Space station 92. Many scientists want to work on a __

Câu hỏi :

91. Which planet is known as the "Red Planet"?
A. Earth            B. Mars        C. Venus            D. Space station
92. Many scientists want to work on a __________ because it has a great view of the stars. 
A. ground            B. temperature        C. gravity            D. space station
93. Some people claim to have seen unidentified objects in the sky, often referred to as __________.
A. flying saucers        B. planet        C. space            D. alien
94. She loves to write and investigate stories for the newspaper, so she decided to become a __________.
A. dentist            B. journalist        C. flight attendant        D. director
95. She enjoys creating and sharing videos about her daily life and experiences online, so she aspires to be a __________.
A. engineer            B. musician        C. game designer        D. vlogger 
96. Sarah loves animals and wants to help them, so she decides to become a __________.
A. painter            B. veterinarian        C. doctor            D. florist
97. My sister wears  a(n)_____________ to keep her shirt clean when she cooks.
A. skirt            B. craft            C. pants            D. apron
98. People make jewelry by using this material. It’s_________.
A.  basket             B. silver        C. pottery            D. sticky rice
99. This is a cloth that covers the head. It’s a ______________. 
A.  shirt            B. skirt            C. headscarf            D. blouse
100. A ___________a person who writes for newspapers, magazines, or news websites. 
A. engineer            B. veterinarian        C. journalist            D. flight attendant

Lời giải 1 :

#$Vdao<3$

$91$.Đ/án : B

Trans : Hành tinh nào được mệnh danh là "Hành tinh đỏ"?

=> Mars (n) : Sao hỏa.

$92$.Đ/án : D.

Trans : Nhiều nhà khoa học muốn làm việc trên __________ vì nó có tầm nhìn tuyệt vời ra các vì sao.

=> Cấu trúc : S + want to + V.

=> Cấu trúc 2 : On + (mạo từ) + place : Trên địa điểm nào đó.

=> Space station (n) : Trạm không gian.

$93$.Đ/án : D

Trans : Một số người tuyên bố đã nhìn thấy những vật thể không xác định trên bầu trời, thường được gọi là __________.

=> Flying saucers (n) : Đĩa bay.

=> Cấu trúc : S + claim to V.

=> Cấu trúc bị động : S + (TTX) + V_ed/V3.

$94$.Đ/án : B

Trans : Cô ấy thích viết và điều tra các câu chuyện cho tờ báo nên cô ấy quyết định trở thành một __________.

=> Journalist (n) : Nhà báo.

=> Cấu trúc : S + decide + to _V : Ai đó quyết định điều j.

$95$.Đ/án : D

Trans : Cô ấy thích tạo và chia sẻ video về cuộc sống hàng ngày cũng như trải nghiệm của mình trên mạng, vì vậy cô ấy mong muốn trở thành một __________.

=> Vlogger (n) : Người sáng tạo nội dung trên các nền tảng mxh.

=> Xấu trúc : S + aspire/aspires + to be + (mạo từ) + .....: Ai đó muốn chở thành j đó.

$96$. Đ/án : B

Trans : Sarah yêu động vật và muốn giúp đỡ chúng nên cô quyết định trở thành __________.

=> Veterinarian (n) : Bác sĩ thú y.

=> Cấu trúc : S + decide + to_V : Ai đó quyết định điều j.

$97$.Đ/án : D.

Trans : Em gái tôi mặc một_____________ để giữ áo sạch sẽ khi nấu ăn.

=> Apron (n) : Tạp dề.

=> Cấu trúc : S + Vs,es.

=> A/an + N(số ít).

$98$.Đ/án : B.

Trans : Người ta làm đồ trang sức bằng cách sử dụng vật liệu này. Nó là_________.

=> Silver (n) : Bạc.

=> Cấu trúc : S + tobe + (mạo từ) + N.

$99$.Đ/án : C

Trans :Đây là một tấm vải che đầu. Nó là một ______________.

=> Headscarf (n) : khăn trùm đầu.

=> Cấu trúc : Tương tự câu $98$.

$100$.Đ/án : C.

=> Trans : Một ___________ người viết cho báo, tạp chí hoặc trang web tin tức.

=> Journalist (n) : Nhà báo.

=> Cấu trúc : N (chỉ người) + Who.

Lời giải 2 :

$\text{91. B.}$ 

$\rightarrow$  Mars (n): sao Hỏa

--

$\text{92. D.}$ 

$\rightarrow$  space station (n): trạm vũ trụ

--

$\text{93. A.}$ 

$\rightarrow$  unidentified object (n): vật thể không xác định

`-` flying saucer (n): đĩa bay

--

$\text{94. B.}$  

$\rightarrow$  investigate (v): điều tra

`-` journalist (n): nhà báo

--

$\text{95. D.}$  

--

$\text{96. B.}$  

$\rightarrow$   veterinarian (n): bác sĩ thú y

--

$\text{97. D.}$  

$\rightarrow$  apron (n): tạp dề

--

$\text{98. B.}$  

$\rightarrow$  jewelry (n): đồ trang sức

`-` silver (n): bạc

--

$\text{99. C.}$  

$\rightarrow$  cover (v): che phủ

`-`  headscarf (n): khăn trùm đầu

--

$\text{100. C.}$  

$\rightarrow$  veterinarian (n): nhà báo

---

${\color{turquoise}{\textit{#Ocean}}}$ 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK