Sắp xếp lại vị trí của từ để tạo thành những câu có nghĩa
`\color{aqua}{\text{#Cloudzy}}`
`1` A pretty caterpillar will turn into the butterfly .
`-` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
`2` Where will they stay when they visit Mumbai `?`
`-` Hành động sắp xảy ra .
`->` Thì tương lai đơn : Wh-question + will + S
`3` I will not go out if it rains .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`4` Is the principal going to meet the students tomorrow `?`
`-` tomorrow : DHNB thì tương lai gần .
`->` Form : Is/am/are + S + going to + V-ing + O `?`
`5` Please call me as soon as she comes .
`-` S + V + O + as + soon + as + S + V + O : Ai đó làm gì ngay lúc mà ai đó làm gì .
`6` Unless we start now , we can't be on time .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`1.` A catterpillar will turn to the pretty butterfly.
`-` TLĐ : ( + ) S + will + V`-`infi.
`-` The + adj + N
`->` Một con sâu bướm sẽ biến thành một con bướm xinh đẹp.
`2.` Where will they stay when they visit Mumbai?
`-` TLĐ : ( ? ) Wh + will + S + V`-`infi?
`-` S + V ( TLĐ ) + when + S + V ( HTĐ ) : khi mà ...
`-` HTĐ : S + V ( s / es ).
`->` Họ sẽ ở đâu khi đến thăm Mumbai?
`3.` I won't go out if it has rains.
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.
`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.
`->` Tôi sẽ không đi ra ngoài nếu trời mưa.
`4.` The students are going to meet the principall tomorrow.
`-` TLG : S + am / is / are + going to + V`-`infi.
`->` Ngày mai học sinh sẽ gặp hiệu trưởng.
`5.` Please call me up as soon as she comes.
`-` S + V + as soon as + S + V : ngay khi ...
`-` call sb up : gọi cho ai.
`->` Hãy gọi cho tôi ngay khi cô ấy đến.
`6.` We can’t be on time unless we start now.
`-` Unless `=` If ... not.
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi.
`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại.
`->` Chúng ta không thể đến đúng giờ trừ khi chúng ta bắt đầu ngay bây giờ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK