Tìm từ
Many people (61)___ choose a career at an early age often realize later that they don’t (62)___ their job. What should we do in this situation? Let’s take Shirley Parks (63)___ an example. At the age of eighteen, Shirley (64)___ a nursery nurse.
“I knew something about this job, and I love children, (65)___ I thought it was the job for me,” she (66)___ us. “But after a year or so, I found that I wanted (67)____ more demanding job. So I decided (68)____ join the police”
Now, five years later, Shirley (69)____ in the center of London in a busy police station. “I enjoy my work. I am never (70)____. I meet a lot of people every day, and my job changes all the time”
61.____________ 62. ___________ 63. ___________ 64. ___________
65. ___________ 66.___________ 67. ___________ 68. ___________
69. ___________ 70. ___________
The following people all want to go on holiday. Look at the advertisements for holidays and decide which holiday
`61.` who
`@` Who: người mà `-` thay thế cho many people
`62.` like
`@` Thì htđ: S`+`do/does`+`not`+`V-bare...
`@` Like sth: thích cái gì
`@` At an early age: ở độ tuổi trẻ
`63.` as
`@` Do sth as an example: Làm cái gì là một ví dụ
`@` Let's`+`V-bare..: Hãy làm gì đó
`64.` became
`@` At the age of`+`time: Ở độ tuổi bao nhiêu
`@` Become sb/sm: trở thành ai đó...
`65.` so
`@` S`+`V`+`so`+`S`+`V..: Vì nên...do đó
`@` Thì qkđ: S`+`V(ed,c2)`+`O...
`66.` tells
`@` Thì htđ: S`+`V(s,es)`+`O...
`@` Tell sb/sm: kể với ai đó...
`67.` a
`@` Thì qkđ: S`+`V(ed,c2)`+`O...
`@` S`+`want`+`trợ đtu`+`adj`+`N...
`68.` to
`@` S`+`decide`+`to-V...: ai đó định làm gì...
`@` Join sth: tham gia vào cái gì, việc gì...
`69.` works
`@` Thì htđ: S`+`V(s,es)`+`O... → nói sự thật
`@` In the center of swh: ở trung tâm của nơi nào đó...
`70.` bored
`@` Bored: buồn chán
`@` Thì htđ: S`+`V(s,es)`+`O... → tính thường xuyên
`giahan27511`
`61.` who : ai
`-` MĐQH : who `->` thay thế cho chủ ngữ chỉ người.
`->` Thay thế cho many people.
`62.` like ( v ) thích
`-` HTĐ : `( - )` S + don't / doesn't + V`-`infi.
`-` Chủ ngữ là they nên dùng don't.
`63.` as : như
`-` Let + V`-`infi : đề nghị / gợi ý làm gì.
`-` S + V + as + an example : làm gì đó như một ví dụ
`64.` became ( v ) trở thành
`-` become + sb / sth : trở thành ai đó
`65.` so : vì vậy
`-` Clause + so + clause : vì vậy
`-` Clasue `=` S + V
`66.` tells ( v ) kể
`-` tell + sb + sth : kể cho ai cái gì
`-` HTĐ : S + V ( s / es )
`-` Chủ ngữ là she `->` động từ chia s.
`67.` a : một
`-` S + find + sth : tìm ra thứ gì.
`-` want + sth : muốn cái gì.
`68.` to
`-` decide + to V`-`infi : quyết định làm gì.
`69.` works ( v ) làm việc
`-` HTĐ : S + V ( s / es ).
`-` Chủ ngữ là she `->` động từ chia s.
`70.` bored ( adj ) chán.
`-` HTĐ : S + be + adj / N.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK