Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 They(bigin)to study at this school 7 years ago 1. They...

They(bigin)to study at this school 7 years ago 1. They (begin) to study at this school 7 years ago 1. You (take).. many photographs yesterday? 2. 1 (work

Câu hỏi :

They(bigin)to study at this school 7 years ago

image

They(bigin)to study at this school 7 years ago 1. They (begin) to study at this school 7 years ago 1. You (take).. many photographs yesterday? 2. 1 (work

Lời giải 1 :

1. They began to study at this school 7 years ago.

1. Did you take many photographs yesterday?

2. I have worked here for three years.

3. Have you ever been to New York?

4.Yesterday was (be) Sunday, Nam got (get) up at six. He did (do) his morning exercises, took (take) a shower, combed (comb) his hair, and then he had (have) breakfast with his family. Nam ate (eat) a bowl of noodles and drank (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he helped (help) his mom clean the table. After that, he brushed (brush) his teeth, put (put) on clean clothes, and went (go) to his grandparents' house. He had (have) lunch with his grandparents. He returned (return) to his house at three o'clock. He did (do) his homework. He ate (eat) dinner. After dinner, his parents took (take) him to the movie theater. It was (be) a very interesting film. They came (come) back home at 9.30. Nam went (go) to bed at ten o'clock.

5. Yesterday clouds crept across the horizon, just above the line of trees.

QKĐ:

Khẳng định: S + V2/ed

Phủ định: S + did not + V (nguyên mẫu)

Câu hỏi: Did + S + V (nguyên mẫu)?

HTHT:

Khẳng định: S + have/has + V3/ed

Phủ định: S + have/has not + V3/ed

Câu hỏi: Have/Has + S + V3/ed?

Lời giải 2 :

$\color{orange}{\text{#Choji Tomiyama}}$

`1. ` began.

`@ ` Thì QKĐ `=> ` Signals`: ` ago.

`@ ` begin`-> `began`-> `begun.

`@(+) ` S`+ `Ved`/ `pi`+ `O.

`1. ` Did... take.

`@ ` Thì QKĐ `=> ` Signals`: ` yesterday.

`@(?) ` Did`+ `S`+ `V`+ `O?

`2. ` have worked.

`@ ` Thì HTHT `=> ` Signals`: ` for.

`@(+) ` S`+ `have`/ `has`+ `V`3+ `O.

`@ ` work`-> `worked`-> `worked.

`3. ` have... been.

`@ ` Thì HTHT `=> ` Signals`: ` ever.

`@(+) ` S`+ `have`/ `has`+ `V`3+ `O.

S(He, she, It)`+ `has - S(I, you, we, they)`+ `have.

`@ ` be`-> `was`/ `were`-> `been.

`4. `

was - got - did - took - combed - had - ate - drank - helped - brushed - put - went -  had - returned - did - ate - took - was - came - went.

- Áp dụng thì QKĐ hết cả bài. Vì đoạn văn đang kể lại `1 ` ngày chủ nhật của bạn Nam thời gian là vào ''hôm qua''(Dẫn chứng`: ` Yesterday was Sunday và nối liền các câu sau sẽ kể lại hành động của bạn Nam vào hôm ý nên chia QK).

`@ ` Form Past simple(QKĐ)`: `

`(+) ` S`+ `Ved/pi`+ `O.

`(-) ` S`+ `didn't`+ `V`+ `O.

`(?) ` Did`+ `S`+ `V`+ `O.

`@ ` Signals`: `

- yesterday, ago, last(month, Sunday...), in`+ `thời gian ở QK,...

`5. ` crept.

`@ ` Thì QKĐ `=> ` Signals`: ` yesterday.

`@ ` creep`=> `crept`=> `crept.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK