Sssoooooosssssssssssss
`1` Does - go (Every day `->` HTĐ)
`2` began (`7` years ago `->` QKĐ)
`3` visited (Last year `->` QKĐ)
`4` Did - spend (Last summer `->` QKĐ)
`5` drinks (Every morning `->` HTĐ)
`6` decorate (Often `->` HTĐ)
`7` Are (they) watching - are listening (At present `->` HTTD)
`8` aren't playing (At the moment `->` HTTD)
`9` will buy (Next month `->` TLĐ)
`10` are (Trạng thái ở hiện tại `->` HTĐ)
`11` was reading
`-` When + S + V Quá khứ đơn, S + was/were + V-ing + ...
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
`-` Hành động đang xảy ra `->` Chia thì QKTD
`12` has studied (Có "for three years" `->` Dấu hiệu thì HTHT)
`13` have come (Có "many times `->` Thì HTHT)
`14` has already read (Có "already `->` HTHT)
`_______________________________`
$\bullet$ Cấu trúc câu thì hiện tại đơn :
`+` Động từ thường :
`@` (+) S + V-inf / Vs / Ves + ...
`@` (-) S + do/does + not + V-inf + ...
`@` (?) Do/Does + S + V-inf + ... `?`
`+` Động từ tobe :
`@` (+) S + am/is/are + N/adj + ...
`@` (-) S + am/is/are + not + N/adj + ...
`@` (?) Am/Is/Are + S + N/adj + ... `?`
`-` Chủ ngữ I `+` V-inf | do | am
`-` Chủ ngữ He/She/It/N số ít `+` Vs / Ves | does | is
`-` Chủ ngữ You/We/They/N số nhiều `+` V-inf / do / are
$\bullet$ Cấu trúc câu thì quá khứ đơn :
`+` Động từ thường :
`@` (+) S + Ved / V2 + ...
`@` (-) S + did + not + V-inf
`@` (?) Did + S + V-inf + ... `?`
`-` Nếu động từ hợp quy tắc `->` Thêm "ed"
`-` Nếu động từ bất quy tắc `->` Tra cột `2` bảng động từ bất quy tắc
`+` Động từ tobe :
`@` (+) S + was/were + N/adj + ...
`@` (-) S + was/were + not + N/adj + ...
`@` (?) Was/Were + S + N/adj + ...`?`
`-` Chủ ngữ I/He/She/It/N số ít `+` was
`-` Chủ ngữ You/We/they/N số nhiều `+` were
$\bullet$ Cấu trúc câu thì hiện tại hoàn thành :
`@` (+) S + have/has + V3 / Ved + ...
`@` (-) S + have/has + not + V3 / Ved + ...
`@` (?) Have/Has + S + V3 / Ved + ... `?`
`-` Chủ ngữ I/You/We/They/N số nhiều `+` have
`-` Chủ ngữ He/She/It/N số ít `+` has
`\tt{# Crown`
`1` Does he go
`-` every day `=>` HTĐ: Do/does + S + V?
`2` began
`-` ago `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`-` begin `-` began `-` begun: bắt đầu
`3` visited
`-` last year `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`4` Did you spend
`-` last summer `=>` QKĐ: Did + S + V?
`5` drinks
`-` every morning `=>` HTĐ: S + V (s/es)
`-` S số ít `=>` thêm s
`6` decorate
`-` often `=>` HTĐ: S + V (s/es)
`-` S số nhiều `->` giữ nguyên V
`7` are they watching `-` are listening
`-` at present: hiện tại, lúc này `=>` HTTD: S + is/am/are + V-ing | Is/am/are + S V-ing?
`-` S số nhiều `=>` are
`8` aren't playing
`-` at the moment: ngay bây giờ `=>` HTTD: S + is/am/are + not + V-ing
`-` S số nhiều `=>` are
`9` will buy
`-` next month `=>` TLĐ: S + will (not) + V
`10` are
`-` Miêu tả `=>` HTĐ: S + is/am/are + adj/N
`-` S số nhiều `->` are
`11` was reading
`-` When + clause (QKĐ), clause (QKTD) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào trong quá khứ.
`12` has studied
`-` for three years `=>` HTHT: S + has/have + PII
`-` S số ít `=>` has
`13` have come
`-` many times `=>` HTHT: S + has/have + PII
`14` has already read
`-` already `=>` HTHT: S + has/have + PII
`-` S số ít `->` has
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK