Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. We is from Vietnam. ..................................................................................................................................... 2.

1. We is from Vietnam. ..................................................................................................................................... 2.

Câu hỏi :

1. We is from Vietnam. ..................................................................................................................................... 2. I are cold. ..................................................................................................................................... 3. He is ten years old? ..................................................................................................................................... 4. She isn’t not a teacher. ..................................................................................................................................... 5. They’re aren’t black and yellow. ..................................................................................................................................... 6. That are my cousin. ..................................................................................................................................... 7. My favorite color are not pink. I like red. ..................................................................................................................................... 8. We am from Vietnam. ..................................................................................................................................... 9. I live in a big house with my family. It are on Oak Street. ..................................................................................................................................... 10. She is tall and skinny? ..................................................................................................................................... 12. The children are in the classroom? ..................................................................................................................................... 12. My father is’nt not a teacher. ..................................................................................................................................... 13. The toys is on the floor. ..................................................................................................................................... 14. The girl in the blue dress sad. ..................................................................................................................................... 15. My dog’s name are chocolate. .....................................................................................................................................

Lời giải 1 :

1.We are from Vietnam.

->Chủ ngữ we đi với động từ are trong thì hiện tại đơn.

2. I am cold

->Chủ ngữ I đi với động từ am trong thì hiện tại đơn.

3. Is he ten years old?

->Đảo ngược động từ is lên trước chủ ngữ he để tạo câu hỏi.

4.  She isn't teacher.

->Isn't là dạng phủ định của is, không cần dùng not nữa.

5. They aren't black and yellow.

->They’re là viết tắt của they are, và để phủ định cần dùng aren't.

6.That is my cousin.

-> My cousin là S số ít nên dùng it.

7.My favorite color is not pink. I like red.

-> My fv color là S số ít nên dùng it.

8.We are from Vietnam.

Giải thích: Chủ ngữ "we" đi với động từ "are" trong thì hiện tại đơn.

9. I live in a big house with my family. It is on Oak Street.

-> Chủ ngữ "it" (nó, căn nhà) đi với động từ "is" trong thì hiện tại đơn.

10. Is she tall and skinny?

Giải thích: Đảo ngược động từ "is" lên trước chủ ngữ "she" để tạo câu hỏi.

11. Are the children in the classroom?

Giải thích: Để tạo câu hỏi, đảo ngược động từ "are" lên trước chủ ngữ "the children".

12.My father isn't a teacher.

Giải thích: "Isn't" là dạng phủ định của "is", không cần dùng "not" nữa vì đã phủ định rồi.

13.The toys are on the floor.

Giải thích: Chủ ngữ the toys là số nhiều, đi với động từ "are".

14.The girl in the blue dress is sad.

Giải thích: Thiếu động từ "is" để liên kết chủ ngữ The girl với tính từ sad.

15.My dog's name is Chocolate.

Giải thích: Chủ ngữ "My dog's name" (tên của con chó của tôi) là số ít, đi với động từ "is".

Lời giải 2 :

`1` is `->` are

`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N

`-` S số nhiều `=>` are

`2` are `->` am

`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N

`-` I đi với am

`3` He is `->` Is he

`-` HTĐ (?): Is/am/are + S + adj/N?

`4` isn't not `->` isn't/is not

`-` HTĐ: S + is/am/are + not + adj/N

`5` 're aren't `->` are/aren't

`-` HTĐ: S + is/am/are + (not) + adj/N

`6` are `->` is

`-` There + be (chia theo danh từ sau) + N

`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N

`-` my cousin là danh từ số ít đếm được `=>` is

`7` are `->` is

`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N

`-` S số ít `->` is

`8` am `->` are

`-` We là S số nhiều `=>` are

`9` are `->` is

`-` it là S số ít `->` is

`10` She is `->` Is she

`-` HTĐ: (?) Is/am/are + S + adj/N?

`11` The children are `->` Are the children

`-` HTĐ: (?) Is/am/are + S + adj/N?

`12` isn't not `->` isn't/ is not

`-` `-` HTĐ: S + is/am/are  + not + adj/N

`13` is `->` are

`-` S số nhiều `->` are

`14` sad `->` is sad

`-` be + adj

`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N

`-` S số ít `=>` is

`15` are `->` is

`-` my dog's name: tên của chú chó nhà tôi `->` S số ít `=>` is

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK