I _____ 20 years old. (am / is / are) 2. I have a new hat. It ____ pink. (am / is / are) 3. This is my brother. He _____ very tall. (am / is / are) 4. Ben ____ my best friend at school. (am / is / are) 5. I've got 2 brothers. They _____ Jack and Jill. (am / is / are) 6. My school ______ Nguyen Sieu Primary School. (am / is / are) 7. We are very happy because today we ________ at school. (am not/ isn't/ aren't) 8. ______ you a student? (am / is / are) 9. These books _____ red. (am / is / are) 10. We _____ in the yard. (am / is / are) 11. Those schools ______big. They are small. (am not / is not / are not) 12. What ______ your name? (am / is / are) 13. ______ Mr. Nam a teacher? (Am / Is / Are) 14. Her name ______ Anna. (am / is / are) 15. _____ this your ruler? (Am / Is / Are)
$\rightarrow$ $\text{giải thích: }$
-I/we/you/they/danh từ số nhiều+are+...
-She/he/it/danh từ số ít+is+...
`1.` am
`2.` is
`3.` is
`4.` is
`5.` are
`6.` is
`7.` are
`8.` Are
`9.` are
`10. ` are
`11.` are not
`12.` is
`13.` Is.
`14.` is
`15.` Is.
Động từ Tobe ở thì hiện tại đơn
Ngôi thứ nhất: I + am (I’m)
Ngôi thứ ba số ít: He, She, It + is (He’s, She’s, It’s)
Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều: You,We, They, … + are (You’re, We’re, …)
Động từ thường thì hiện tại đơn
Ngôi thứ ba số ít: He, She, It + V(s, es)
Ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba số nhiều: I, You, We, They + V
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK