Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Viết lại câu đồng nghĩa ( chi tiết kèm giải...

Viết lại câu đồng nghĩa ( chi tiết kèm giải thích , cấu trúc từng câu) We were late because it rained so heavily.  But ........................................

Câu hỏi :

  1. Viết lại câu đồng nghĩa ( chi tiết kèm giải thích , cấu trúc từng câu)
  2. We were late because it rained so heavily.

 But ..........................................................................................

  1. She is just about to cut the birthday cake.

 She is on ………………….…………………………………

  1. As my grandmother grows older, she becomes more intolerant.

 The older …………………………………………………… 

  1. I haven't been to Oxford for at least ten years.

 The last time …………………………………………………

  1. The rent of the car is 10 dollars a day.

 The car .....................................................................................

........................

Lời giải 1 :

`1.` But for the heavy rain, we wouldn't have been late.

`-` Vì câu ngữ cảnh ở thì QKD `->` Dùng câu điều kiện loại III

`-` CT: If + S + had + Vpp, S + would/could + have + Vpp

`-` But for + N = If it hadn't been for + N

`->` Nếu không phải tại vì cái gì thì ...

`2.` She is on the point of cutting the birthday cake.

`-` tobe about + to V = tobe on the point of + Ving: chuẩn bị làm gì

`3.` The older my grandmother grows, the more intolerant she becomes.

`-` CT so sánh càng - càng: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

`-` So sánh hơn với TT/trạng từ ngắn: S + be/V + adj/adv-er +than + S2

`-` So sánh hơn với TT/trạng từ dài: S + be/V + more + adj/adv + than + S2

`4.` The last time I went to Oxford was at least ten years ago.

`-` HTHT `->` QKD:

S + have/has + Vpp + for + khoảng thời gian

= The last time + S + Ved/c2 + was + (khoảng thời gian) + ago

`5.` The car costs (us/you/me) 10 dollars a day to rent.

`-` cost sb sth: ai đó phải trả (bao nhiêu) cho cái gì

`-` to + V: để làm gì

Lời giải 2 :

1 But for the heavy rain, we would not have been late.

- But for + N/V-ing, S + V + O: Nếu không có. ( Thường dùng trong câu điều kiện )

- Đk loại 3: If + S + had + VpII, S + would/could... + have + VpII

2 She is on the prepare to cut the birthday cake

- Be about to V-inf = Be on the prepare to V-inf: Sẵn sàng, chuẩn bị làm gì.

3 The older my grandmother gets, the more intolerant she becomes.

- So sánh càng càng: The + adj-er + S + V, the more + adj + S + V.

4 The last time I went to Oxford was at least ten years ago

- S + have/has + not + VpII + O + since + time: Ai đó đã không làm gì từ khi nào.

- = The last time + S + V2/ed + O + was + time + ago: Lần cuối ai đó làm gì là vào khi nào.

5 The car costs me 10 dollars a day to rent.

- Cost sb st: Tốn ai đó bao nhiêu.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK