get over
turn down
set off
make out
make up
live on
put out
set up
come up to
keep up with
take off
look up
1 take off
2 turned down
3 keep up with
4 get over
5 come up to
6 make out
7 set up
8 put out
9 look up
10 lived on
- Get over ( phr v ): Vượt qua, khỏi hẳn
- Turn down ( phr v ): Vặn nhỏ xuống, từ chối.
- Set off ( phr v ): Khởi hành, lên đường
- Make out ( phr v ): Hiểu rõ, nhận ra
- Make up ( phr v ): Trang điểm, bịa ra, hòa giải (mối quan hệ).
- Live on ( phr v ): Sống bằng, dựa vào (một thứ gì đó để tồn tại).
- Put out ( phr v ): Dập tắt (lửa).
- Set up ( phr v ): Thành lập nên, dựng lên
- Come up to ( phr v ): Đạt đến, bằng kịp (một tiêu chuẩn nào đó).
- Keep up with ( phr v ): Theo kịp, bắt kịp
- Take off ( phr v ): Tháo bỏ, cởi bỏ
- Look up ( phr v ): Tìm kiếm người bạn cũ, tìm kiếm, tra cứu.
#$Bbi<3$ - `10`/`24`.
You should (1) take off your shoes before going into the.
=> Cấu trúc : S + should + V.
=> Trans : Bạn nên cởi giày trước khi vào.
I just wondered why she (2) turn down his offer of.
=> Cấu trúc : S + just + V_ed/V3.
=> Trans : Tôi chỉ thắc mắc tại sao cô ấy lại từ chối lời đề nghị của anh ấy.
Don't go too I can't (3)keep up with you.
=> Cấu trúc : Don't + V + (too).
=> Cấu trúc 2 : S + ĐTKT + V.
=> Trans : Đừng đi nữa, tôi không thể theo kịp bạn được.
It took me a few days to (4) get over my flu.
=> Cấu trúc : S + took + O + time + to_V.
=> Trans : Tôi phải mất vài ngày mới khỏi bệnh cúm.
The new system didn't (5) come up to expectations.
=> Cấu trúc : S + didn't + V.
=> Trans : Hệ thống mới không đạt được kỳ vọng.
I am so tired that I can't (6)make out what you are saying.
=> Cấu trúc : S + tobe + so + adj.
=> Cấu trúc 2 : S + ĐTKT + V.
=> Trans : Tôi mệt đến nỗi không thể hiểu được bạn đang nói gì.
He is going to (7) set up a travel company next year.
=> Cấu trúc : S + tobe + going to +V.
=> Trans : Anh ấy sẽ thành lập một công ty du lịch vào năm tới.
It took the firemen five hours to (8)put out the fire.
=> Cấu trúc : S + took + O + time + to_V.
=> Trans : Lính cứu hỏa phải mất 5 giờ mới dập tắt được đám cháy.
We can (9) look up these words in the dictionary.
=> Cấu trúc : S + ĐTKT + V.
=> Trans : Chúng ta có thể tra cứu những từ này trong từ điển.
When I was a student, I (10) lived on small allowances from my parents.
=> Cấu trúc : S + V_ed/V2.
=> Trans : Khi còn là sinh viên, tôi sống bằng tiền trợ cấp ít ỏi của bố mẹ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK