weak
--noun:
--verb:
describe
--noun:
--adjective:
complete
--noun:
--adjective:
persuasive
--noun:
--verb:
appreciation
--verb:
--adjective:
marriage
--verb:
--adjective:
react
--noun:
--adjective
strong
--noun:
--verb:
suspect
--noun:
--adjective:
education
--verb:
--adjective:
apologize
--noun:
--adjective:
sympathetic
--noun:
--verb:
giúp mình với!! mình cảm ơn <3
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`1.`
`-` weakness (n) : sự ốm yếu
`-` weaken (v) : trở nên yếu
`2.`
`-` description (n) : sự mô tả
`-` describable (a) : có thể mô tả
`3.`
`-` completion (n) : sự hoàn thành
`-` complete (a) : hoàn thành
`4.`
`-` persuasion (n) : sự thuyết phục
`-` persuade (v) : thuyết phục
`5.`
`-` appreciate (v) : hiểu
`-` appreciative (a) : hiểu
`6.`
`-` marry (v) : kết hôn
`-` married (a) : có vợ / chồng
`7.`
`-` reaction (n) : sự phản ứng lại
`-` reactive (a) : phản ứng lại
`8.`
`-` strength (n) : sức mạnh
`-` strengthen (v) : trở nên mạnh
`9.`
`-` suspect (n) : sự nghi ngờ
`-` suspicious (a) : nghi ngờ
`10.`
`-` educate (v) : giáo dục
`-` educational (a) : thuộc ngành giáo dục
`11.`
`-` apology (n) : lời xin lỗi
`-` apologetic (a) : cảm thấy tội lỗi
`12.`
`-` sympathy (n) : sự thông cảm
`-` sympathize (v) : thông cảm
`-` weak (adj): yếu đuối
`-` weakness (n): sự yếu đuối
`-` weaken (v): làm yếu đi
`-` describe (v): mô tả
`-` description (n): sự mô tả
`-` describable (adj): có thể tả
`-` indescribable (adj): không thể tả
`-` complete (v): hoàn thành
`-` completeness (n): tính chất đầy đủ
`-` completion (n): sự hoàn thành
`-` complete (adj): đầy đủ
`-` persuasive (adj): đầy thuyết phục
`-` persuation (n): sự thuyết phục
`-` persuasiveness (n): tính thuyết phục
`-` persuade (v): thuyết phục
`-` appreciation (n): sự cảm kích
`-` appreciate (v): cảm kích
`-` appreciative (adj): tán thưởng
`-` marriage (n): đám cưới
`-` marry (v): kết hôn
`-` marriageable (adj): đủ tư cách kết hôn
`-` react (v): phản ứng lại
`-` reactant (n): chất phản ứng
`-` reaction (n): sự phản ứng
`-` reactor (n): lò phản ứng
`-` reactionary (adj, n): phản động
`-` strong (adj): mạnh mẽ
`-` strength (n): sức mạnh
`-` strengthen (v): củng cố
`-` suspect (v): hoài nghi
`-` suspect (n): người bị tình nghi
`-` suspect (adj): không đáng tin cậy
`-` suspicious (adj): có sự nghi ngờ
`-` education (n): sự giáo dục
`-` educate (v): giáo dục
`-` educational (adj): thuộc về giáo dục
`-` apologize (v): xin lỗi
`-` apology (n): sự xin lỗi
`-` apologetic (adj): thuộc về sự xin lỗi
`-` sympathetic (adj): thông cảm
`-` sympathy (n): sự đồng cảm
`-` sympathize (v): đồng cảm
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK