Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 C. He had tested his eyes ten month 16. Someone...

C. He had tested his eyes ten month 16. Someone knocked on the door during my lunchtime. A. I had lunch when someone knocked on the door. B. When I had had

Câu hỏi :

Giúp mình vs ak hết r 

image

C. He had tested his eyes ten month 16. Someone knocked on the door during my lunchtime. A. I had lunch when someone knocked on the door. B. When I had had

Lời giải 1 :

16. D

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

-> QKTD + when + QKĐ: khi

- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

- Thì QKĐ: (+) S + V2/ed

17. A

- Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

-> When + QKĐ, QKHT: Khi

- Thì QKĐ: (+) S + V2/ed

- Thì QKHT: (+) S + had + V3/ed

18. B

- S + haven't/hasn't + V3/ed + before

-> This is the first time + S + have/has + V3/ed

19. D

- The last time + S + V2/ed + was + khoảng thời gian + ago

->  S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian

20. B

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào

-> While + QKTD, QKĐ: Trong khi

- Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing

- Thì QKĐ: (+) S + V2/ed

Lời giải 2 :

Answer:

16. D

`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào ( ở quá khứ )

`=>` Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` Quá khứ đơn

`-` Quá khứ tiếp diễn: (+) S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing

`-` Quá khứ đơn: (+) S `+` V_ed / V2

17. A

`-` Diễn tả một hành động nào đó xảy ra trước hành động khác ( ở quá khứ )

`=>` When `+` Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành

`-` Quá khứ đơn: (+) S `+` V_ed / V2

`-` Quá khứ tiếp diễn: (+) S `+` had `+` V_ed / V3

18. B

`-` S `+` haven't / hasn't `+` V_ed / V3 before

`=` This is the first time `+` S `+` have / has `+` V_ed / V3

19. D

`-` The last time `+` S `+` V_ed / V2 `+` was `+` khoảng thời gian ago

`=` S `+` haven't / hasn't `+` V_ed / V3 `+` for `+` khoảng thời gian

20. B

`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào ( ở quá khứ )

`=>` While `+` Quá khứ tiếp diễn, Quá khứ đơn

`-` Quá khứ tiếp diễn: (+) S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing

`-` Quá khứ đơn: (+) S `+` V_ed / V2

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK