Trang chủ Hóa Học Lớp 8 dd NaOH +HCI du +Ba(OH), du Câu 1. Al A₁...

dd NaOH +HCI du +Ba(OH), du Câu 1. Al A₁ A₂ Az → Al(OH)3 Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau đây: (1)+0 A X (2)+H X B A (3) + Fe; t° C B Biết A, B là hợp chất kh

Câu hỏi :

giúp mình với ạ =((((((((((((((((

image

dd NaOH +HCI du +Ba(OH), du Câu 1. Al A₁ A₂ Az → Al(OH)3 Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau đây: (1)+0 A X (2)+H X B A (3) + Fe; t° C B Biết A, B là hợp chất kh

Lời giải 1 :

Câu $\rm 1$ 

$\rm A_1: NaAlO_2$

$\rm A_2 : AlCl_3$

$\rm A_3: Ba(AlO_2)_2$

Phương trình hóa học 

`*`$\rm Al +NaOH +H_2O \xrightarrow{} NaAlO_2 +\dfrac{3}{2}H_2$ 

`*`$\rm NaAlO_2 +HCl +H_2O \xrightarrow{} NaCl +Al(OH)_3$

$\rm 2Al(OH)_3 +6HCl \xrightarrow{} 2AlCl_3 +3H_2O$

`*` $\rm 2AlCl_3 + 3Ba(OH)_2 \xrightarrow{} 2Al(OH)_3 +3BaCl_2$ 

$\rm 2Al(OH)_2 + Ba( OH)_2  \xrightarrow{} Ba(AlO_2)_2 +4H_2O$

`*`$\rm Ba(AlO_2)_2 +2HCl +2H_2O \xrightarrow{} BaCl_2 +2Al(OH)_3$

----------------------------------------------------------------------------------

$\rm X:  S$

$\rm A: SO_2$

$\rm B: H_2S$

$\rm C: FeS$ 

Phương trình hóa học 

`*`$\rm S +O_2 \xrightarrow{to} SO_2$

$\rm SO_2 + 2H_2S \xrightarrow{} 3 S +2H_2O$

`*`$\rm S +H_2 \xrightarrow{to} H_2S$

$\rm H_2S + \dfrac{3}{2}O_2 \xrightarrow{to} SO_2 +H_2O$

`*`$\rm S +Fe \xrightarrow{to} FeS$ 

$\rm FeS + 2HCl  \xrightarrow{to} FeCl_2  + H_2S $ 

------------------------------------------------------------------------

Câu $\rm 2$ 

$\rm A: CaO $

$\rm P:CO_2$

$\rm B: H_2O$

$\rm C: Ca(OH)_2$

$\rm D: HCl$

$\rm E: CaCl_2$

$\rm F: Na_2CO_3$

$\rm X:Ba(OH)_2$

$\rm Q: Ba(HCO_3)_2$

$\rm Y: Na_2SO_4$

$\rm R:NaHCO_3$

$\rm Z: Ca(OH)_2$

Phương trình hóa học 

$\rm CaCO_3 \xrightarrow{to} CaO +CO_2$

$\rm CaO +H_2O \xrightarrow{} Ca(OH)_2$

$\rm Ca(OH)_2 + 2HCl\xrightarrow{} CaCl_2 +2H_2O$

$\rm CaCl_2 + Na_2CO_3 \xrightarrow{} CaCO_3 +2NaCl$

$\rm 2CO_2 +Ba(OH)_2 \xrightarrow{} Ba(HCO_3)_2$

$\rm Ba(HCO_3)_2 + Na_2SO_4 \xrightarrow{} 2NaHCO_3 +BaSO_4$

$\rm NaHCO_3 + Ca(OH)_2 \xrightarrow{} CaCO_3 + NaOH +H_2O$ 

------------------------------------------------------------------------

Câu $\rm 3$ 

$\rm X: NaOH$

$\rm A: NaAlO_2$

$\rm Y: dung~dịch~HCl$

$\rm B:Al(OH)_3$

$\rm D: Al_2O_3$

Phương trình hóa học 

$\rm Al_2O_3 +2NaOH  \xrightarrow{} 2 NaAlO_2 +H_2O$ 

$\rm NaAlO_2 +HCl +H_2O \xrightarrow{} NaCl +Al(OH)_3$ 

$\rm 2Al(OH)_3 \xrightarrow{to} Al_2O_3 +3H_2O$

$\rm 2Al_2O_3\xrightarrow[Criolit]{to} 4Al +3O_2$ 

Lời giải 2 :

`\color[#094A52 ][@] \color[#0F5132][b] \color[#066839][ơ] ` ` \color[#1E5938][s]\color[#3DAC78 ][e] \color[#57CC99][n] \color[ #74C69D][t]`

cậu đánh lại số thứ tự giúp mình nhé!

$\rm 1)$

$\rm A_1: ~ NaAlO_2, ~~~ A_2: ~ AlCl_3, ~~~ A_3: ~ Ba(AlO_2)_2$

$------------$

$\rm (1) ~ 2Al ~ + ~ 2NaOH ~ + ~ 2H_2O ~ \rightarrow 2 NaAlO_2 ~ + ~ 3H_2 \uparrow$

$\rm (2) ~ NaAlO_2 ~ + ~ 4HCl_{(dư)} ~ \rightarrow ~ AlCl_3 ~ + ~ NaCl ~ + ~ 2H_2O$

$\rm (3) ~ 2AlCl_3 ~ + ~ 4Ba(OH)_{2~(dư)} ~ \rightarrow ~ 3BaCl_2 ~ + ~ Ba(AlO_2)_2 ~ + ~ 4H_2O$

$\rm (4) ~ Ba(AlO_2)_2 ~ + ~ 2HCl ~ + ~ 2H_2O ~ \rightarrow ~ 2Al(OH)_3 \downarrow ~ + ~ BaCl_2$

$------------------------------$

$\rm A$ có thể điều chế được bằng cách đốt quặng pirit sắt $\rm \Rightarrow ~ A$ là $\rm SO_2$

$\rm X: ~ S, ~~~ A: ~ SO_2, ~~~ B: ~ SO_2, ~~~ C: ~ FeS$

bạn xem hình (1) để rõ hơn nha!

$\rm (1) ~ S ~ + ~ O_2 ~ \xrightarrow{t^o} ~ SO_2 \uparrow$

$\rm (2) ~ SO_2 ~ + ~ 2H_2S ~ \xrightarrow{t^o} ~ 3S ~ + ~ 2H_2O$

$\rm (3) ~ H_2 ~ + ~ S ~ \xrightarrow{t^o} ~ H_2S \uparrow$

$\rm (4) ~ 2H_2S ~ + ~ 3O_2 ~ \xrightarrow{t^o} ~ 2SO_2 \uparrow ~ + ~ 2H_2O$

$\rm (5) ~ Fe ~ + ~ S ~ \xrightarrow{t^o} ~ FeS$

$\rm (6) ~ FeS ~ + ~ 2HCl ~ \rightarrow ~ FeCl_2 ~ + ~ H_2S \uparrow$

$------------------------------$

$\rm 2)$

$\rm A: ~ CaO, ~~~ B: ~ H_2O, ~~~ C: ~ Ca(OH)_2, ~~~ D: ~ HCl ~~~E: ~ CaCl_2, ~~~ F: ~ Na_2CO_3$

$\rm P: ~ CO_2, ~~~ X: ~ Ca(OH)_2, ~~~ Q: ~ Ca(HCO_3)_2, ~~~ Y: ~ H_2SO_4, ~~~ R: ~ CaSO_4, ~~~ Z: ~ K_2CO_3$

bạn xem hình (2) để rõ hơn nha

$\rm (1) ~ CaCO_3 ~\xrightarrow{t^o} ~ CaO ~ + ~ CO_2 \uparrow$

$\rm (2) ~ CaO ~ + ~ H_2O ~ \rightarrow ~ Ca(OH)_2$

$\rm (3) ~ Ca(OH)_2 ~ + ~ 2HCl ~ \rightarrow ~ CaCl_2 ~ + ~ 2H_2O$

$\rm (4) ~ CaCl_2 ~ + ~ Na_2CO_3 ~ \rightarrow ~ CaCO_3 \downarrow ~ + ~ 2NaCl$

$\rm (5) ~ CO_{2 ~ (dư)} ~ + ~ Ca(OH)_2 ~ \rightarrow ~ Ca(HCO_3)_2$

$\rm (6) ~ Ca(HCO_3)_2 ~ + ~ H_2SO_4 ~ \rightarrow ~ CaSO_4 \downarrow ~ + ~ 2CO_2 \uparrow ~ + ~ 2H_2O$

$\rm (7) ~ CaSO_4 ~ + ~ K_2CO_3 ~ \rightarrow ~ CaCO_3 \downarrow ~ + ~ K_2SO_4$

$------------------------------$

$\rm 3)$

$\rm quặng ~ bauxite: ~ Al_2O_3$ lẫn một số tạp chất như đề bài cho.

$\rm X: ~ NaOH, ~~~ A: ~ NaAlO_2, ~~~ B: ~ Al(OH)_3, ~~~ D: ~ Al_2O_3$

$\rm (1) ~ Al_2O_3 ~ + ~ 2NaOH ~ \xrightarrow{t^o} ~ 2NaAlO_2 ~ + ~ H_2O$

$\rm (2) ~ NaAlO_2 ~ + ~ CO_2 ~ +~ 2H_2O ~ \rightarrow ~ Al(OH)_3 \downarrow ~ + ~ NaHCO_3$

$\rm (3) ~ 2Al(OH)_3 ~ \xrightarrow{t^o} ~ Al_2O_3 ~ + ~ 3H_2O$

$\rm (4) ~ 2Al_2O_3 ~ \xrightarrow[Na_3AlF_6]{đpnc} ~ 4Al ~ + ~ 3O_2 \uparrow$

image
image

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK