Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex4. Present perfect simple or the present perfect continuous? 1....

Ex4. Present perfect simple or the present perfect continuous? 1. Ben (fish) since early morning but he (not catch) any fish. 2.1 (suffer) from a severe co

Câu hỏi :

giúp em vs ạ , k cần viết lại cả câu

em cảm ơn

image

Ex4. Present perfect simple or the present perfect continuous? 1. Ben (fish) since early morning but he (not catch) any fish. 2.1 (suffer) from a severe co

Lời giải 1 :

`1` has been fishing `-` hasn't caught

`2` have been suffering `-` hasn't got

`3` haven't seen `-` has she been doing

`4` has been working `-` hasn't had

`5` hasn't finished `-` has been working

`6` has been raining `-` have become

`7` have been saving `-` haven't saved

`8` has been driving `-` has covered

`9` has won `-` has been playing

`10` has made `-` has been making

 `==========`

`-` Thì HTHT: 

`(+)` S + has/have + PII

`(-)` S + has/have + not + PII

`(?)` Has/Have + S + PII?

`-` Thì HTHTTD: 

`(+)` S + has/have + been + V-ing

`(-)` S + has/have + been + not + V-ing

`(?)` Has/have + S + been + V-ing

`@` Sự khác biệt giữa thì HTHT và HTHTTD:

`-` Thì HTHT nhấn mạnh kết quả của hành động tại thời điểm hiện tại.

`-` Thì HTHTTD nhấn mạnh sự tiếp diễn kéo dài của hành động từ quá khứ đến hiện tại.

Lời giải 2 :

`-` Hiện tại hoàn thành :

`( + )` S + have / has + Ved / V3.

`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.

`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`

`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.

`-` Cách dùng :

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

`-` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn :

`( + )` S + have / has + been + V`-`ing .

`( - )` S + have / has + been + not + V`-`ing.

`( ? )` Have / Has + S + been + V`-`ing`?`

`-` Cách dùng :

`+)` Diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại. 

`-` `DHNB` : 

`+)` For the whole + time.

`+)` All + time.

`+)` For + khoảng thời gian.

`+)` Since + mốc thời gian.

`1.` has been fishing / hasn't caught.

`2.`  have been suffering / hasn't got.

`3.` haven't seen / has she been doing.

`4.` has been working / hasn't had.

`5.` hasn't finished / has been working.

 `6.` has been raining / have become.

`7.` have been saving / haven't saved.

`8.` has been driving / has covered.

`9.` has won / has been playing.

`10.` has made / has been making.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK